Bảng giá viện phí

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ VIỆN PHÍ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/08/2019

(Theo Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân TP. Đà Nẵng)

STTMã số theo DM BYTTên dịch vụGõ tắtGiá Viện phí
1.Khám Bệnh và Kiểm Tra Sức Khỏe
Khám Bệnh
(01/2019) Khám bệnh
102.1896Khám NộiN19KB137000
202.1896Khám Nội [Lần 2]N19KB1-211100
303.1896Khám NhiN19KB237000
403.1896Khám Nhi [Lần 2]N19KB2-211100
512.1896Khám Ung bướuN19KB337000
612.1896Khám Ung bướu [Lần 2]N19KB3-211100
713.1896Khám Phụ sảnN19KB437000
813.1896Khám Phụ sản [Lần 2]N19KB4-211100
910.1896Khám NgoạiN19KB537000
1010.1896Khám Ngoại [Lần 2]N19KB5-211100
1116.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặtN19KB11200000
1215.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họngN19KB12200000
1313.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sảnN19KB13200000
1412.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướuN19KB14200000
1510.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NgoạiN19KB15200000
1607.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiếtN19KB16200000
1706.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thầnN19KB17200000
1805.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da liễuN19KB18200000
1904.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành LaoN19KB19200000
2003.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NhiN19KB20200000
2102.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NộiN19KB21200000
2.Cận Lâm Sàng
CT-Mô phỏng
112.0421.0041Xạ trị sử dụng CT mô phỏng [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19PX12628000
CT-Scanner
(01/2019) CT - Scanner
218.0149.0040Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)N19CT1519000
318.0150.0041Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT2628000
418.0155.0040Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)N19CT3519000
518.0156.0041Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT4628000
618.0165.0043Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)N19CT51442000
718.0166.0042Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT61697000
818.0171.0043Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)N19CT71442000
918.0172.0042Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT81697000
1018.0191.0040Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT9519000
1118.0192.0041Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT10628000
1218.0200.0043Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT111442000
1318.0201.0042Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT121697000
1418.0219.0041Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT13628000
1518.0219.0040Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)N19CT14519000
1618.0220.0040Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)N19CT15519000
1718.0220.0041Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT16628000
1818.0221.0040Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)N19CT17519000
1918.0221.0041Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT18628000
2018.0222.0040Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)N19CT19519000
2118.0222.0041Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT20628000
2218.0223.0041Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT21628000
2318.0231.0042Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT221697000
2418.0231.0043Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)N19CT231442000
2518.0232.0042Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT241697000
2618.0232.0043Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)N19CT251442000
2718.0233.0042Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT261697000
2818.0233.0043Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)N19CT271442000
2918.0255.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT28519000
3018.0256.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT29628000
3118.0257.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT30519000
3218.0258.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT31628000
3318.0259.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT32519000
3418.0260.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT33628000
3518.0261.0040Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT34519000
3618.0262.0041Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT35628000
3718.0263.0041Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT36628000
3818.0264.0040Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT37519000
3918.0265.0041Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT38628000
4018.0268.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT391442000
4118.0269.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT401697000
4218.0270.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT411442000
4318.0271.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT421697000
4418.0272.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT431442000
4518.0273.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT441697000
4618.0274.0043Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT451442000
4718.0275.0042Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT461697000
4818.0276.0042Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT471697000
4918.0277.0043Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT481442000
5018.0278.0042Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT491697000
5118.0636.0171Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tínhN19CT501892000
5218.0637.0171Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tínhN19CT511892000
5318.0638.0171Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tínhN19CT521892000
5418.0648.0172Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tínhN19CT531692000
5518.0651.0088Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhN19CT54728000
5618.0644.0171Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tínhN19CT551892000
Điện Tâm Đồ
(01/2019) Điện tâm đồ
5721.0014.1778Điện tim thườngN19ÐTÐ132000
Điều Trị Bằng Chất Phóng Xạ
(01/2019) Điều trị bằng chất phóng xạ
5819.0340.1871Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX1899000
5919.0341.1870Điều trị Basedow bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX2747000
6019.0342.1870Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX3747000
6119.0373.1872Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX4549000
6212.0360.1870Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX5747000
6312.0361.1870Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX6747000
6412.0362.1870Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX7747000
6512.0363.1871Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX8899000
Đo chức năng hô hấp
(01/2019) Đo chức năng hô hấp
6602.0024.1791Đo chức năng hô hấpN19NK10124000
Mamography
(01/2019) Xquang vú
6718.0126.0026Chụp Xquang tuyến vúN19XQ4793200
MRI
(01/2019) MRI
6818.0296.0066Chụp cộng hưởng từ sọ não N19MRI11308000
6918.0297.0065Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phảnN19MRI22210000
7018.0303.0066Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác N19MRI31308000
7118.0304.0065Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phảnN19MRI42210000
7218.0310.0066Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ N19MRI51308000
7318.0311.0065Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phảnN19MRI62210000
7418.0313.0066Chụp cộng hưởng từ lồng ngực N19MRI71308000
7518.0314.0065Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quangN19MRI82210000
7618.0319.0066Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)N19MRI91308000
7718.0320.0065Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)N19MRI102210000
7818.0323.0065Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)N19MRI112210000
7918.0324.0066Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật N19MRI121308000
8018.0325.0065Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phảnN19MRI132210000
8118.0329.0065Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phảnN19MRI142210000
8218.0334.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ N19MRI151308000
8318.0335.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phảnN19MRI162210000
8418.0336.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực N19MRI171308000
8518.0337.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phảnN19MRI182210000
8618.0338.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng N19MRI191308000
8718.0339.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phảnN19MRI202210000
8818.0340.0066Chụp cộng hưởng từ khớp N19MRI211308000
8918.0341.0065Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạchN19MRI222210000
9018.0345.0066Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi N19MRI231308000
9118.0346.0065Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phảnN19MRI242210000
9218.0321.0066Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)N19MRI251308000
Nội Soi
(01/2019) Nhi khoa
9303.1001.2048Nội soi taiN19NHI140000
9403.1002.2048Nội soi mũiN19NHI240000
9503.1003.2048Nội soi họngN19NHI340000
(01/2019) Nội Soi Chẩn đoán can thiệp
9620.0008.0932Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtN19NSCT1509000
9715.0136.1005Nội soi sinh thiết u hốc mũiN19TTMH2286000
9820.0010.0990Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoánN19NSCT2209000
9920.0013.0933Nội soi tai mũi họngN19NSCT3103000
10015.0137.0932Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]N19TTMH3509000
10115.0137.0931Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]N19TTMH41554000
10220.0013.2048Nội soi tai mũi họng [Chỉ soi tai hoặc mũi hoặc họng]N19NSCT440000
10320.0022.0131Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]N19NSCT51125000
10420.0022.0127Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]N19NSCT61756000
10520.0029.0130Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọcN19NSCT7749000
10620.0031.0132Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]N19NSCT82573000
10720.0031.0129Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]N19NSCT93256000
10820.0048.0502Mở thông dạ dày qua nội soiN19NSCT102692000
10915.0212.0900Lấy dị vật họng miệngN19TTMH1040600
11015.0213.0900Lấy dị vật hạ họngN19TTMH1140600
11120.0053.0105Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [Chưa bao gồm stent.]N19NSCT111133000
11220.0057.0157Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soiN19NSCT122266000
11320.0059.0140Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)]N19NSCT13719000
11420.0070.0500Nội soi đại tràng-lấy dị vậtN19NSCT141691000
11502.0036.0127Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết]N19NK141756000
11602.0036.0128Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]N19NK151456000
11720.0071.0184Nội soi đại tràng tiêm cầm máu [Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.]N19NSCT15566000
11820.0073.0136Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtN19NSCT16401000
11915.0226.1005Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têN19TTMH16286000
12002.0036.0129Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật phế quản]N19NK163256000
12115.0227.1005Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH17286000
12220.0079.0134Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết [Đã bao gồm chi phí Test HP]N19NSCT17426000
12320.0080.0135Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngN19NSCT18240000
12415.0228.0932Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêN19TTMH18509000
12515.0229.0932Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH19509000
12620.0081.0137Nội soi đại tràng sigmaN19NSCT19300000
12702.0043.0131Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]N19NK191125000
12802.0043.0127Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]N19NK201756000
12920.0087.0152Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiN19NSCT20886000
13015.0230.0932Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH20509000
13115.0231.0932Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH21509000
13220.0098.0637Nội soi buồng tử cung chẩn đoánN19NSCT212804000
13302.0045.0130Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]N19NK21749000
13402.0045.0131Nội soi phế quản ống mềm [gây tê có sinh thiết]N19NK221125000
13520.0103.0636Nội soi buồng tử cung can thiệpN19NSCT224362000
13615.0232.0135Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH22240000
13715.0233.0135Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH23240000
13802.0045.0132Nội soi phế quản ống mềm [gây tê lấy dị vật]N19NK232573000
13909.9000.1894Gây mê khácN19NSCT23679000
14020.0013.2048Nội soi tai mũi họng [Tai hoặc Mũi hoặc Họng]N19NSCT2440000
14115.0234.0925Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH24697000
14215.0234.0927Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH25219000
14302.0046.0132Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]N19NK252573000
14402.0046.0129Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]N19NK263256000
14515.0235.0926Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH26717000
14615.0235.0928Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH27314000
14702.0048.0131Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê có sinh thiết]
N19NK271125000
14802.0048.0127Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê có sinh thiết]N19NK281756000
14915.0236.0925Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH28697000
15015.0236.0927Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH29219000
15102.0049.0130Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [ống mềm gây tê]N19NK29749000
15202.0049.0128Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê không sinh thiết]N19NK301456000
15315.0237.0926Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH30717000
15415.0237.0928Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH31314000
15502.0050.0132Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]N19NK312573000
15602.0050.0129Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]N19NK323256000
15715.0238.1004Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây têN19TTMH32503000
15815.0239.1004Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH33503000
15902.0051.0118Nội soi phế quản qua ống nội khí quản [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19NK332200000
16015.0240.0904Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH34697000
16115.0240.0905Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH35357000
16215.0241.1003Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH36856000
16315.0242.1004Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH37503000
16415.0243.0932Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH38509000
16515.0244.1003Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH39856000
16615.0245.1003Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH40856000
16715.0246.1003Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêN19TTMH41856000
16815.0247.1003Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH42856000
16915.0248.1003Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH43856000
17015.0249.1003Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH44856000
17115.0250.0130Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH45749000
17215.0250.0128Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê không sinh thiết]N19TTMH461456000
17315.0251.0130Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH47749000
17415.0252.0129Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH483256000
17515.0252.0930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH49600000
17615.0254.0131Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH501125000
17702.0213.0148Nội soi niệu quản chẩn đoán [Chưa bao gồm sonde JJ.]N19NK50919000
17815.0254.0127Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH511756000
17915.0255.0131Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH521125000
18002.0217.0183Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19NK53639000
18102.0255.0319Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũiN19NK71568000
18202.0256.0139Nội soi trực tràng ống mềmN19NK72186000
18302.0259.0137Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtN19NK74300000
18402.0261.0319Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêN19NK75568000
18502.0262.0136Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtN19NK76401000
18602.0272.2044Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.PyloriN19NK77291000
18702.0283.0141Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) [Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.]N19NK782674000
18802.0286.0497Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.]N19NK793917000
18902.0293.0138Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtN19NK82287000
19002.0295.0498Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmN19NK831029000
19102.0296.0500Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypN19NK841691000
19202.0297.0506Nội soi hậu môn ống cứngN19NK85133000
19302.0304.0134Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết [Đã bao gồm chi phí Test HP]N19NK86426000
19402.0305.0135Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiếtN19NK87240000
19502.0306.0137Nội soi đại tràng sigma không sinh thiếtN19NK88300000
19602.0307.0136Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtN19NK89401000
19702.0308.0139Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtN19NK90186000
19802.0309.0138Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiếtN19NK91287000
19902.0310.0506Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiếtN19NK92133000
20002.0311.0139Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiếtN19NK93186000
20102.0500.0140Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)]N19NK121719000
Siêu Âm
(01/2019) Siêu âm
20218.0001.0001Siêu âm tuyến giápN19SA142100
20318.0002.0001Siêu âm các tuyến nước bọtN19SA242100
20418.0003.0001Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtN19SA342100
20518.0004.0001Siêu âm hạch vùng cổN19SA442100
20618.0005.0069Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giápN19SA581400
20718.0011.0001Siêu âm màng phổiN19SA642100
20818.0012.0001Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)N19SA742100
20918.0015.0001Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)N19SA842100
21018.0016.0001Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)N19SA942100
21118.0017.0003Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràngN19SA10179000
21218.0018.0001Siêu âm tử cung phần phụN19SA1142100
21318.0019.0001Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)N19SA1242100
21418.0020.0001Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)N19SA1342100
21518.0030.0001Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngN19SA1442100
21618.0031.0003Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoN19SA15179000
21701.0239.0001Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuN19HSCC1542100
21818.0043.0001Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)N19SA1642100
21918.0044.0001Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)N19SA1742100
22018.0045.0004Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiN19SA18219000
22118.0054.0001Siêu âm tuyến vú hai bênN19SA1942100
22218.0056.0069Siêu âm đàn hồi mô vúN19SA2081400
22318.0057.0001Siêu âm tinh hoàn hai bênN19SA2142100
22418.0059.0001Siêu âm dương vậtN19SA2242100
22518.0065.0069Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)N19SA2381400
22618.0603.0169Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmN19SA26995000
22718.0604.0169Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âmN19SA27995000
22818.0605.0170Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmN19SA28822000
22918.0606.0169Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmN19SA29995000
23018.0607.0169Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmN19SA30995000
23118.0608.0169Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmN19SA31995000
23218.0609.0170Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmN19SA32822000
23318.0610.0090Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA33149000
23418.0611.0170Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âmN19SA34822000
23518.0613.0177Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âmN19SA35603000
23618.0618.0170Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âmN19SA37822000
23718.0619.0090Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA38149000
23818.0620.0087Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmN19SA39150000
23918.0622.0085Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA41219000
24018.0623.0082Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm [Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.]N19SA42175000
24118.0624.0175Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âmN19SA43427000
24218.0627.0146Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quảnN19SA442889000
24318.0628.0081Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âmN19SA45243000
24418.0629.0166Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âmN19SA46554000
24518.0630.0087Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âmN19SA47150000
24618.0632.0165Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19SA48590000
24718.0633.0165Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19SA49590000
24818.0703.0001Siêu âm tại giườngN19SA5042100
24902.0113.0004Siêu âm Doppler timN19SA51219000
25002.0112.0004Siêu âm Doppler mạch máuN19SA52219000
25102.0314.0001Siêu âm ổ bụngN19NK9542100
25202.0373.0001Siêu âm khớp (một vị trí)N19NK11042100
25302.0374.0001Siêu âm phần mềm (một vị trí)N19NK11142100
Soi Cổ Tử Cung
(01/2019) Soi Cổ Tử Cung
25413.0166.0715Soi cổ tử cungN19PS5260700
XN Dịch Khác
(01/2019) XN Dịch khác
25522.0152.1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngN19XNDK155700
25622.0153.1610Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự độngN19XNDK291100
25723.0217.1605Định lượng Glucose (dịch chọc dò)N19XNSH11312800
25823.0219.1494Định lượng Protein (dịch chọc dò)N19XNSH11521400
25923.0220.1608Phản ứng Rivalta [dịch]N19XNSH1168400
26023.0223.1494Định lượng Urê (dịch)N19XNSH11921400
26123.0216.1494Định lượng Creatinin (dịch)N19XNSH11221400
26223.0214.1493Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]N19XNSH11021400
26323.0218.1534Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)N19XNSH11426800
26423.0215.1506Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)N19XNSH11126800
26523.0221.1506Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)N19XNSH11726800
26623.0222.1597Đo tỷ trọng dịch chọc dòN19XNSH1184700
XN Giải Phẫu Bệnh Lý
(01/2019) Hóa mô miễn dịch
26725.0061.1746Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấnN19MBH3427000
(01/2019) Liqui Prep
26825.0078.1745Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui PrepN19PAP2560000
(01/2019) Mô bệnh học
26925.0030.1751Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiếtN19MBH1321000
27025.0037.1751Nhuộm hai màu Hematoxyline- EosinN19MBH2321000
27125.0079.1744Cell bloc (khối tế bào)N19MBH4230000
(01/2019) Pap'smear
27225.0074.1736Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouN19TBH11341000
(01/2019) Sinh thiết lạnh
27325.0090.1757Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnhN19STL1521000
(01/2019) Tế bào học
27422.0154.1735Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcN19TBH1155000
27525.0020.1735Tế bào học dịch màng bụng, màng timN19TBH2155000
27625.0022.1735Tế bào học nước tiểuN19TBH3155000
27725.0023.1735Tế bào học đờmN19TBH4155000
27825.0024.1735Tế bào học dịch chải phế quảnN19TBH5155000
27925.0025.1735Tế bào học dịch rửa phế quảnN19TBH6155000
28025.0026.1735Tế bào học dịch các tổn thương dạng nangN19TBH7155000
28125.0027.1735Tế bào học dịch rửa ổ bụngN19TBH8155000
28225.0089.1735Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quyN19TBH10155000
(01/2019) XN Giải Phẫu Bệnh
28322.0133.1409Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)N19GPB1336000
28425.0093.1739Xét nghiệm đột biến gen EGFRN19GPB25386000
XN Huyết Đồ
(01/2019) XN Huyết Đồ
28522.0125.1298Huyết đồ (bằng máy đếm laser)N19XNHH868700
XN Huyết Học
(01/2019) XN Huyết Học
28623.0054.1239Định lượng D-Dimer [Máu]N19XNSH38251000
28722.0013.1242Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngN19XNHH4102000
28822.0005.1354Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngN19XNHH240000
28922.0001.1352Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngN19XNHH162900
29022.0135.1313Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)N19XNHH1140000
29122.0121.1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)N19XNHH745800
29222.0138.1362Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)N19XNHH1236500
29322.0353.1229Điện di protein huyết thanhN19XNMD2368000
XN Miễn Dịch
(01/2019) XN Miễn Dịch
29423.0018.1457Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]N19XNSH1091100
29523.0039.1476Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]N19XNSH2585800
29623.0034.1469Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]N19XNSH22149000
29723.0033.1470Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]N19XNSH21138000
29823.0032.1468Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]N19XNSH20138000
29923.0124.1466Định lượng Pepsinogen I [Máu]N19XNSH72578000
30023.0144.1559Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]N19XNSH86203000
30123.0052.1486Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]N19XNSH3696500
30223.0137.1551Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]N19XNSH80347000
30323.0139.1553Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]N19XNSH8291100
30423.0138.1554Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]N19XNSH8185800
30522.0077.1233Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)N19XNMD11160000
30623.0063.1514Định lượng Ferritin [Máu]N19XNSH4380400
30723.0131.1552Định lượng Prolactin [Máu]N19XNSH7775000
30823.0130.1549Định lượng Pro-calcitonin [Máu]N19XNSH76396000
30923.0046.1480Định lượng Cortisol (máu)N19XNSH3291100
31023.0065.1517Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]N19XNSH4580400
31124.0117.1646HBsAg test nhanhN19XNVS130
31223.0110.1535Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]N19XNSH6580400
31323.0061.1513Định lượng Estradiol [Máu]N19XNSH4280400
31423.0151.1563Định lượng Testosterol [Máu]N19XNSH8993200
31523.0024.1464Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]N19XNSH1485800
31623.0161.1569Định lượng Troponin I [Máu]N19XNSH9575000
31724.0183.1637Dengue virus NS1Ag test nhanhN19XNVS36129000
31823.0140.1555Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]N19XNSH83235000
31923.0014.1460Định lượng Anti -Tg (Antibody - Thyroglobulin) [Máu]N19XNSH8268000
32023.0015.1461Định lượng Anti - TPO (Anti - thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]N19XNSH9203000
32123.0147.1561Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]N19XNSH8764300
32223.0148.1561Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]N19XNSH8864300
32323.0069.1561Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]N19XNSH4764300
32423.0162.1570Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]N19XNSH9658900
32524.0073.1658Helicobacter pylori Ag test nhanh [Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.]N19XNVS12154000
32624.0119.1649HBsAg miễn dịch tự độngN19XNVS1473900
32724.0132.1644HBeAg miễn dịch tự độngN19XNVS2194500
32824.0146.1622HCV Ab miễn dịch tự độngN19XNVS27118000
32924.0172.1617HIV Ab miễn dịch tự độngN19XNVS33105000
33023.0169.1571Định lượng Vitamin B12 [Máu]N19XNSH9875000
33123.0183.1480Định lượng Cortisol (niệu)N19XNSH10391100
33224.0124.1619HBsAb định lượngN19XNVS18114000
XN Nước Tiểu
(01/2019) XN Nước Tiểu
33322.0149.1594Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)N19NT142900
33422.0150.1594Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)N19NT242900
33523.0172.1580Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)N19XNSH9928900
33623.0175.1576Định lượng Amylase (niệu)N19XNSH10037500
33723.0187.1593Định lượng Glucose (niệu)N19XNSH10513800
33823.0205.1598Định lượng Urê (niệu)N19XNSH10816000
33923.0184.1598Định lượng Creatinin (niệu)N19XNSH10416000
34023.0176.1598Định lượng Axit Uric (niệu)N19XNSH10116000
34123.0180.1577Định lượng Canxi (niệu)N19XNSH10224500
34223.0201.1593Định lượng Protein (niệu)N19XNSH10713800
34323.0200.1579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)N19XNSH106160000
34423.0206.1596Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)N19XNSH10927300
XN Phân
(01/2019) XN Phân
34524.0263.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiN19XNVS4137800
34624.0264.1664Hồng cầu trong phân test nhanhN19XNVS4264900
34702.0336.1664Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânN19NK10164900
XN SH Phân Tử
(01/2019) XN MD-DT-SHPT
34822.0431.1374Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT1860000
34922.0432.1374Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT2860000
35022.0433.1374Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT3860000
35122.0434.1374Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT4860000
35222.0435.1374Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT5860000
35322.0436.1374Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT6860000
35422.0437.1374Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT7860000
35522.0438.1374Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR [Cho 1 gen]N19SHPT8860000
35622.0439.1374Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR [Cho 1 gen]N19SHPT9860000
35722.0441.1374Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4, 14) bằng kỹ thuật PCR [Cho 1 gen]N19SHPT10860000
35822.0627.1324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometryN19SHPT11390000
35924.0032.1687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCRN19XNVS11354000
36022.0628.1325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometryN19SHPT12425000
36122.0381.1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương [Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.]N19SHPT13685000
36222.0382.1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi [Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.]N19SHPT14685000
36322.0420.1374PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190N19SHPT15860000
36422.0419.1374PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210N19SHPT16860000
36524.0136.1651HBV đo tải lượng Real-time PCRN19XNVS23660000
36624.0139.1666HBV genotype PCRN19XNVS241060000
36724.0140.1718HBV genotype Real-time PCRN19XNVS251560000
36824.0151.1654HCV đo tải lượng Real-time PCRN19XNVS29820000
36924.0153.1718HCV genotype Real-time PCRN19XNVS301560000
37024.0178.1719HIV DNA Real-time PCRN19XNVS35730000
37122.0425.1374Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCRN19SHPT17860000
XN Sinh Hóa
(01/2019) XN Sinh Hóa
37223.0011.1459Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]N19XNSH675000
37323.0075.1494Định lượng Glucose [Máu]N19XNSH4821400
37423.0083.1523Định lượng HbA1c [Máu]N19XNSH52100000
37523.0042.1482Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]N19XNSH2826800
37623.0043.1478Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]N19XNSH2937500
37723.0010.1494Đo hoạt độ Amylase [Máu]N19XNSH521400
37823.0166.1494Định lượng Urê máu [Máu]N19XNSH9721400
37923.0051.1494Định lượng Creatinin [máu]N19XNSH3521400
38023.0003.1494Định lượng Acid Uric [Máu]N19XNSH121400
38123.0020.1493Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]N19XNSH1221400
38223.0019.1493Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]N19XNSH1121400
38323.0077.1518Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) [Máu]N19XNSH5019200
38423.0009.1493Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]N19XNSH421400
38523.0027.1493Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]N19XNSH1621400
38623.0025.1493Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]N19XNSH1521400
38723.0133.1494Định lượng Protein toàn phần [Máu]N19XNSH7821400
38823.0007.1494Định lượng Albumin [Máu]N19XNSH221400
38923.0076.1494Định lượng Globulin [Máu]N19XNSH4921400
39023.0228.1483Định lượng CRPN19XNSH12053600
39123.0060.1496Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]N19XNSH4132100
39223.0143.1503Định lượng Sắt [Máu]N19XNSH8532100
39323.0041.1506Định lượng Cholesterol toàn phần [máu]N19XNSH2726800
39423.0158.1506Định lượng Triglycerid [Máu]N19XNSH9326800
39523.0084.1506Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]N19XNSH5326800
39623.0112.1506Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]N19XNSH6726800
39723.0111.1534Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]N19XNSH6626800
39823.0022.1465Định lượng β2 microglobulin [Máu]N19XNSH1375000
39923.0094.1527Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]N19XNSH5564300
40023.0095.1527Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]N19XNSH5664300
40123.0096.1527Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]N19XNSH5764300
40223.0093.1527Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]N19XNSH5464300
40323.0101.1530Định lượng Kappa [Máu]N19XNSH5996500
40423.0105.1533Định lượng Lambda [Máu]N19XNSH6296500
40523.0029.1473Định lượng Calci toàn phần [Máu]N19XNSH1812800
40623.0030.1472Định lượng Calci ion hoá [Máu]N19XNSH1916000
40723.0058.1487Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]N19XNSH4028900
40823.0142.1557Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]N19XNSH8437500
40923.0234.1510Đường máu mao mạchN19XNSH12115200
41024.0094.1623Streptococcus pyogenes ASON19XNSH13041200
41123.0213.1494Định lượng Amylase (dịch)N19XNSH13121400
XN Truyền Máu
(01/2019) XN Truyền Máu
41222.0258.1233Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM11160000
41322.0261.1340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM2242000
41422.0268.1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)N19XNTM328600
41522.0276.1327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM474200
41622.0283.1269Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)N19XNTM538800
41722.0285.1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuN19XNTM622900
41822.0286.1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngN19XNTM720500
41922.0289.1275Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM885800
42022.0303.1306Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM980100
42122.0307.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM1080100
42222.0502.1267Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu]N19XNTM1222900
42322.0502.1268Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]N19XNTM1320500
42422.0504.1342Gạn tiểu cầu điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]N19XNTM14860000
42522.0515.0083Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy [Chưa bao gồm kim chọc dò.]N19XNTM15105000
XN Tủy Đồ
(01/2019) XN Tủy đồ
42622.0127.0091Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) [Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.]N19XNHH9528000
42722.0129.1415Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)N19XNHH10146000
42822.0147.1295Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xươngN19XNHH13182000
XN Vi Sinh
(01/2019) XN Vi Sinh
42924.0001.1714Vi khuẩn nhuộm soiN19XNVS167200
43024.0004.1716Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự độngN19XNVS3294000
43124.0006.1723Vi khuẩn kháng thuốc định tínhN19XNVS5194000
43224.0017.1714AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenN19XNVS1067200
43324.0265.1674Đơn bào đường ruột soi tươiN19XNVS4341200
43424.0266.1674Đơn bào đường ruột nhuộm soiN19XNVS4441200
43524.0319.1674Vi nấm soi tươiN19XNVS4641200
X-Quang
(01/2019) X-Quang
43618.0067.0028Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ164200
43718.0068.0028Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ264200
43818.0072.0028Chụp Xquang Blondeau [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ364200
43918.0073.0028Chụp Xquang Hirtz [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ464200
44018.0074.0028Chụp Xquang hàm chếch một bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ564200
44118.0075.0028Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ664200
44218.0076.0028Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ764200
44318.0086.0028Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ864200
44418.0087.0028Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ964200
44518.0088.0030Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ10121000
44618.0089.0028Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1164200
44718.0090.0028Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1264200
44818.0091.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1364200
44918.0092.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1464200
45018.0093.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1564200
45118.0094.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1664200
45218.0095.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1764200
45318.0096.0028Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1864200
45418.0097.0030Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ19121000
45518.0098.0028Chụp Xquang khung chậu thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2064200
45618.0099.0028Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2164200
45718.0100.0028Chụp Xquang khớp vai thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2264200
45818.0101.0028Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2364200
45918.0102.0028Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2464200
46018.0103.0028Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2564200
46118.0104.0028Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2664200
46218.0106.0028Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2764200
46318.0107.0029Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí] [2 phim]N19XQ2896200
46418.0107.0028Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí] [1 phim]N19XQ2964200
46518.0108.0028Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3064200
46618.0109.0028Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3164200
46718.0110.0028Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3264200
46818.0111.0028Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3364200
46918.0112.0028Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3464200
47018.0113.0028Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3564200
47118.0114.0028Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3664200
47218.0115.0028Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3764200
47318.0116.0028Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3864200
47418.0117.0028Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3964200
47518.0119.0028Chụp Xquang ngực thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4064200
47618.0120.0028Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4164200
47718.0121.0028Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4264200
47818.0122.0028Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4364200
47918.0123.0028Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4464200
48018.0124.0034Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngN19XQ45220000
48118.0125.0028Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4664200
48218.0127.0028Chụp Xquang tại giường [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4864200
48318.0128.0028Chụp Xquang tại phòng mổ [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4964200
48418.0129.0028Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ5064200
48518.0130.0017Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang]N19XQ51115000
48618.0130.0035Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang số hóa]N19XQ52220000
48718.0131.0035Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang số hóa]N19XQ53220000
48818.0131.0017Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang]N19XQ54115000
48918.0132.0036Chụp Xquang đại tràngN19XQ55260000
49018.0133.0019Chụp Xquang đường mật qua Kehr [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19XQ56236000
49118.0135.0025Chụp Xquang đường dòN19XQ57402000
49218.0138.0023Chụp Xquang tử cung vòi trứng [Xquang thường - bao gồm cả thuốc]N19XQ58367000
49318.0138.0031Chụp Xquang tử cung vòi trứng [Xquang số hóa]N19XQ59407000
49418.0139.0039Chụp Xquang ống tuyến sữa [Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.]N19XQ60382000
49518.0140.0020Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang]N19XQ61535000
49618.0140.0032Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang số hóa]N19XQ62605000
49718.0141.0020Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [có tiêm thuốc cản quang]N19XQ63535000
49818.0141.0032Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [có tiêm thuốc cản quang số hóa]N19XQ64605000
49918.0142.0021Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [Xquang thường]N19XQ65525000
50018.0142.0033Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [Xquang số hóa]N19XQ66560000
50118.0143.0033Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòngN19XQ67560000
50218.0144.0022Chụp Xquang bàng quang trên xương muN19XQ68202000
Y Học Hạt Nhân - CĐHA
(01/2019) YHHN - CĐHA
50319.0118.1862Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA1282000
50419.0120.1862Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA2282000
50519.0126.1862Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA3282000
Y Học Hạt Nhân - Text
(01/2019) YHHN - Text
50619.0062.1829SPECT/CT [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE1902000
50719.0114.1828Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE2203000
50819.0115.1856Xạ hình toàn thân với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE3432000
50919.0174.1866Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE7402000
51019.0175.1867Xạ hình xương 3 pha [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE8432000
51119.0192.0069Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [Bằng phương pháp DEXA] [1 vị trí]N19TE981400
51219.0192.0070Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [Bằng phương pháp DEXA] [2 vị trí]N19TE10140000
51319.0193.1848Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE11432000
Y Học Hạt Nhân - XN
(01/2019) YHHN - XN
51419.0317.1824Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN1280000
51519.0318.1827Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN2370000
51619.0323.1826Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN3185000
51719.0324.1826Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN4185000
51819.0325.1826Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN5185000
51919.0326.1826Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN6185000
52019.0327.1826Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN7185000
52119.0328.1827Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN8370000
3.Dịch Vụ Y Tế
Máu Và Chế Phẩm Máu
(01/2019) Máu và chế phẩm máu
16.1.KTNATKhối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M1367000
26.2.KTNATKhối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M2517000
36.3.KTNATKhối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M3672000
46.4.KTNATKhối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M4785000
5N07.07.010Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi Trima Accel LRS, Platetet, PlasmaN19M54500000
61.6.KTNATMáu toàn phần 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M6868000
75.1Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phầnN19M7209000
83.3Huyết tương tươi đông lạnh 100 mlN19M8155000
93.4Huyết tương tươi đông lạnh 150 mlN19M9177000
102.6.KTNATKhối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M10865000
119.4.KTNATChi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) [250 ml]N19M111151000
127.1Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần)N19M1278000
137.2Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần)N19M13359000
147.3Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần)N19M14638000
Phục Vụ Y Tế
(01/2019) Phục vụ Y tế
1540.17Thở oxy giờN19PV12000
16Thu viện phíN19Duoc30400
17Viện phíN19PV2160000
18Thu PhíN19PV42200
4.Giường bệnh
Giường bệnh (2019)
(01/2019) Khám CC - GMHS - Nội 4
1K02.1905Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứuN19K02.1411000
2K02.1905Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%]N19K02.1.1205500
3K02.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứuN19K02.2.1217000
4K02.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%]N19K02.2.2108500
5K48.1902Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cựcN19K02.3.1678000
6K48.1902Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực [50%]N19K02.3.2339000
(01/2019) Ngoại 1
7K22.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.1.1195000
8K22.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.1.297500
9K22.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.2.1292000
10K22.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.2.2146000
11K22.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.3.1266000
12K22.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.3.2133000
13K22.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.4.1232000
14K22.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.4.2116000
15K22.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.5.1208000
16K22.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.5.2104000
(01/2019) Ngoại 2
17K20.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.1.1195000
18K20.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.1.297500
19K20.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.2.1292000
20K20.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.2.2146000
21K20.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.3.1266000
22K20.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.3.2133000
23K20.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.4.1232000
24K20.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.4.2116000
25K20.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.5.1208000
26K20.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.5.2104000
(01/2019) Ngoại 3
27K27.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.1.1195000
28K27.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.1.297500
29K27.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.2.1292000
30K27.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.2.2146000
31K27.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.3.1266000
32K27.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.3.2133000
33K27.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.4.1232000
34K27.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.4.2116000
35K27.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sảnN19K27.5.1208000
36K27.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản [50%]N19K27.5.2104000
(01/2019) Nội 1 - Nội 2 - Nội 3
37K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóaN19K05.1.1217000
38K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa [50%]N19K05.1.2108500
39K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa [30% - Điều trị ban ngày]N19K05.1.365100
40K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấpN19K50.2.1217000
41K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp [50%]N19K50.2.2108500
42K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp [30% - Điều trị ban ngày]N19K50.2.365100
43K36.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết họcN19K36.3.1217000
44K36.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học [50%]N19K36.3.2108500
(01/2019) Nội 4-Xạ trị-YHHN
45K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.1.1217000
46K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.1.2108500
47K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [30% - Điều trị ban ngày]N19K33.1.365100
48K33.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.2.1292000
49K33.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.2.2146000
50K33.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.3.1266000
51K33.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.3.2133000
52K33.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.4.1232000
53K33.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.4.2116000
54K33.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.5.1208000
55K33.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.5.2104000
(01/2019) UBTH-GMHS
56K03.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa nội tổng hợpN19K19.1.1217000
57K03.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa nội tổng hợp [50%]N19K19.1.2108500
58K19.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.2.1292000
59K19.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.2.2146000
60K19.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.3.1266000
61K19.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.3.2133000
62K19.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp N19K19.4.2232000
63K19.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.4.1116000
64K19.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.5.1208000
65K19.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.5.2104000
66K19.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.6.1195000
67K19.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.6.297500
PHẪU THUẬT
(01/2019) PT Ngoại khoa
110.0148.0344Phẫu thuật u thần kinh ngoại biênN19PTNK12274000
210.0151.1044Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]N19PTNK2697000
310.0151.1045Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]N19PTNK31117000
410.0152.0410Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổiN19PTNK41736000
510.0172.0582Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại viN19PTNK52783000
610.0271.0411Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19PTNK66603000
710.0272.0408Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK78530000
810.0273.0408Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK88530000
910.0274.0408Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK98530000
1010.0275.0409Phẫu thuật cắt u trung thấtN19PTNK1010195000
1110.0276.0401Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.]N19PTNK1112542000
1210.0277.0408Phẫu thuật cắt u nang phế quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK128530000
1310.0278.0583Phẫu thuật cắt u thành ngựcN19PTNK131914000
1410.0288.0583Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcN19PTNK141914000
1510.0289.0400Mở ngực thăm dò, sinh thiếtN19PTNK153249000
1610.0321.0417Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)N19PTNK166034000
1710.0324.0423Cắt nối niệu quảnN19PTNK173016000
1810.0332.0422Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruộtN19PTNK185274000
1910.0334.0464Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK192634000
2010.0337.0424Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, CameyN19PTNK205237000
2110.0347.0424Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daN19PTNK215237000
2210.0353.0158Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất [Chưa bao gồm hóa chất.]N19PTNK22194000
2310.0355.0421Lấy sỏi bàng quangN19PTNK234042000
2410.0401.0583Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vậtN19PTNK241914000
2510.0405.0156Nong niệu đạoN19PTNK25237000
2610.0406.0435Cắt bỏ tinh hoànN19PTNK262301000
2710.0414.0400Mở ngực thăm dòN19PTNK273249000
2810.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK292494000
2910.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 50%]N19PTNK29-11247000
3010.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK29-21995200
3110.0417.0491Đưa thực quản ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK302494000
3210.0427.0441Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK315373000
3310.0428.0441Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK325373000
3410.0429.0442Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK337172000
3510.0430.0442Cắt nối thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK347172000
3610.0431.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK357172000
3710.0432.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK367172000
3810.0433.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK377172000
3910.0434.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK387172000
4010.0435.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK397172000
4110.0436.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK407172000
4210.0437.0442Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK417172000
4310.0438.0442Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK427172000
4410.0439.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK437172000
4510.0440.0446Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK447437000
4610.0441.0446Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK457437000
4710.0444.0488Nạo vét hạch trung thất [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNK463761000
4810.0451.0491Mở bụng thăm dò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK482494000
4910.0452.0491Mở bụng thăm dò, sinh thiết [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK492494000
5010.0453.0464Nối vị tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK502634000
5110.0454.0465Cắt dạ dày hình chêmN19PTNK513530000
5210.0455.0449Cắt đoạn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK527155000
5310.0456.0449Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK537155000
5410.0457.0449Cắt toàn bộ dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK547155000
5510.0458.0449Cắt lại dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK557155000
5610.0463.0465Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràngN19PTNK563530000
5710.0465.0465Khâu cầm máu ổ loét dạ dàyN19PTNK573530000
5810.0471.0465Mở dạ dày xử lý tổn thươngN19PTNK583530000
5910.0473.0459Cắt u tá tràngN19PTNK592531000
6010.0474.0458Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK604573000
6110.0479.0491Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK612494000
6210.0480.0465Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonN19PTNK623530000
6310.0481.0455Cắt dây chằng, gỡ dính ruộtN19PTNK632474000
6410.0482.0455Tháo xoắn ruột nonN19PTNK642474000
6510.0483.0455Tháo lồng ruột nonN19PTNK652474000
6610.0484.0465Đẩy bã thức ăn xuống đại tràngN19PTNK663530000
6710.0485.0465Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)N19PTNK673530000
6810.0486.0465Cắt ruột non hình chêmN19PTNK683530000
6910.0487.0458Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK694573000
7010.0488.0458Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK704573000
7110.0489.0458Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK714573000
7210.0490.0458Cắt nhiều đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK724573000
7310.0491.0455Gỡ dính sau mổ lạiN19PTNK732474000
7410.0491.0455Gỡ dính sau mổ lại (PTT 2 50%)N19PTNK73-21237000
7510.0492.0493Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngN19PTNK742796000
7610.0493.0465Đóng mở thông ruột nonN19PTNK753530000
7710.0494.0456Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK764237000
7810.0495.0456Nối tắt ruột non - ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK774237000
7910.0496.0489Cắt mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK784614000
8010.0497.0489Cắt bỏ u mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK794614000
8110.0498.0489Cắt u mạc treo ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK804614000
8210.0503.0458Cắt toàn bộ ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK814573000
8310.0506.0459Cắt ruột thừa đơn thuầnN19PTNK822531000
8410.0507.0459Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngN19PTNK832531000
8510.0508.0459Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxeN19PTNK842531000
8610.0509.0493Dẫn lưu áp xe ruột thừaN19PTNK852796000
8710.0510.0459Các phẫu thuật ruột thừa khácN19PTNK862531000
8810.0511.0491Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK872494000
8910.0512.0465Khâu lỗ thủng đại tràngN19PTNK883530000
9010.0513.0465Cắt túi thừa đại tràngN19PTNK893530000
9110.0514.0454Cắt đoạn đại tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK904414000
9210.0515.0454Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK914414000
9310.0516.0454Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK924414000
9410.0517.0454Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK934414000
9510.0518.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK944414000
9610.0519.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK954414000
9710.0520.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK964414000
9810.0521.0454Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK974414000
9910.0522.0454Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK984414000
10010.0523.0454Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK994414000
10110.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1002494000
10210.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 50%]N19PTNK100-11247000
10310.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK100-21995200
10410.0525.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] (dv trùng - tạm ngưng)N19PTNK1012494000
10510.0527.0454Cắt đoạn trực tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1024414000
10610.0528.0454Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1034414000
10710.0529.0454Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1044414000
10810.0530.0454Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1054414000
10910.0531.0454Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1064414000
11010.0532.0460Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1076850000
11110.0533.0494Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1082532000
11210.0533.0494Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.] (PT 80)N19PTNK108-22025600
11310.0534.0465Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràngN19PTNK1093530000
11410.0537.0455Cắt toàn bộ mạc treo trực tràngN19PTNK1102474000
11510.0538.0489Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1114614000
11610.0539.0494Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1122532000
11710.0566.0584Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)N19PTNK1131211000
11810.0567.0584Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)N19PTNK1141211000
11910.0571.0632Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnN19PTNK1152218000
12010.0572.0577Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạpN19PTNK1164547000
12110.0574.0491Thăm dò, sinh thiết gan [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1172494000
12210.0576.0466Cắt gan phải [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1188022000
12310.0577.0466Cắt gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1198022000
12410.0578.0466Cắt gan phân thuỳ sau [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1208022000
12510.0579.0466Cắt gan phân thuỳ trước [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1218022000
12610.0580.0466Cắt thuỳ gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1228022000
12710.0581.0466Cắt hạ phân thuỳ 1 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1238022000
12810.0582.0466Cắt hạ phân thuỳ 2 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1248022000
12910.0583.0466Cắt hạ phân thuỳ 3 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1258022000
13010.0584.0466Cắt hạ phân thuỳ 4 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1268022000
13110.0585.0466Cắt hạ phân thuỳ 5 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1278022000
13210.0586.0466Cắt hạ phân thuỳ 6 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1288022000
13310.0587.0466Cắt hạ phân thuỳ 7 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1298022000
13410.0588.0466Cắt hạ phân thuỳ 8 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1308022000
13510.0589.0466Cắt hạ phân thuỳ 9 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1318022000
13610.0606.0466Lấy bỏ u gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1328022000
13710.0620.0583Mở thông túi mậtN19PTNK1331914000
13810.0621.0472Cắt túi mậtN19PTNK1344467000
13910.0622.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1354443000
14010.0623.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1364443000
14110.0625.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1374443000
14210.0632.0481Nối mật ruột bên - bênN19PTNK1384343000
14310.0633.0481Nối mật ruột tận - bênN19PTNK1394343000
14410.0638.0464Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1402634000
14510.0639.0469Các phẫu thuật đường mật khác [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]N19PTNK1414643000
14610.0641.0464Dẫn lưu nang tụy [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1422634000
14710.0642.0464Nối nang tụy với tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1432634000
14810.0643.0464Nối nang tụy với dạ dày [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1442634000
14910.0644.0464Nối nang tụy với hỗng tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1452634000
15010.0645.0486Cắt bỏ nang tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1464429000
15110.0646.0486Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1474429000
15210.0647.0486Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1484429000
15310.0648.0482Cắt khối tá tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK14910701000
15410.0649.0482Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK15010701000
15510.0653.0486Cắt tụy trung tâm [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1514429000
15610.0654.0486Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1524429000
15710.0655.0486Cắt đuôi tụy bảo tồn lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1534429000
15810.0656.0482Cắt toàn bộ tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK15410701000
15910.0657.0486Cắt một phần tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1554429000
16010.0658.0486Các phẫu thuật cắt tuỵ khác [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1564429000
16110.0659.0481Nối tụy ruộtN19PTNK1574343000
16210.0662.0445Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpN19PTNK1585894000
16310.0673.0484Cắt lách do chấn thương [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1594416000
16410.0674.0484Cắt lách bệnh lý [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1604416000
16510.0675.0484Cắt lách bán phần [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1614416000
16610.0682.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1623228000
16710.0683.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1633228000
16810.0684.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1643228000
16910.0689.0582Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thươngN19PTNK1652783000
17010.0690.0582Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoànhN19PTNK1662783000
17110.0691.0582Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhN19PTNK1672783000
17210.0692.0582Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhN19PTNK1682783000
17310.0695.0582Phẫu thuật cắt u cơ hoànhN19PTNK1692783000
17410.0695.0492Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1703228000
17510.0697.0583Phẫu thuật cắt u thành bụngN19PTNK1711914000
17610.0698.0628Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổN19PTNK1722586000
17710.0699.0583Khâu vết thương thành bụngN19PTNK1731914000
17810.0701.0491Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1742494000
17910.0712.0489Lấy u phúc mạc [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1754614000
18010.0713.0487Lấy u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1765629000
18110.0972.0407Phẫu thuật U máuN19PTNK1772979000
18203.2709.0424Cắt một phần bàng quangN19PTNK1785237000
18312.0448.1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da [Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK179-11028000
18412.0448.1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da [Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.]N19PTNK1791285000
18510.0967.0558Phẫu thuật lấy bỏ u xươngN19PTNK1803706000
18610.0359.0584Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnN19PTNK1811211000
18710.0359.0584Dẫn lưu bàng quang đơn thuần (PT2 - 50%)N19PTNK181_2605500
18810.0322.0416Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạchN19PTNK1824176000
18912.0330.1185Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tayN19PTNK1836718000
(01/2019) PT Nội Tiết
19007.0003.0354Dẫn lưu áp xe tuyến giápN19PTNT1227000
19107.0006.0357Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânN19PTNT24119000
19207.0007.0362Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânN19PTNT32750000
19307.0008.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânN19PTNT43313000
19407.0009.0360Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânN19PTNT53313000
19507.0010.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânN19PTNT64119000
19607.0011.0357Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânN19PTNT74119000
19707.0012.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânN19PTNT84119000
19807.0013.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcN19PTNT93313000
19907.0014.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcN19PTNT104119000
20007.0015.0357Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong BasedowN19PTNT114119000
20107.0016.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong BasedowN19PTNT124119000
20207.0017.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong BasedowN19PTNT134119000
20307.0018.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápN19PTNT143313000
20407.0019.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápN19PTNT154119000
20507.0020.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT164119000
20607.0021.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT175421000
20707.0022.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT185421000
20807.0023.0488Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNT193761000
20907.0024.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngN19PTNT204119000
21007.0025.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngN19PTNT214119000
21107.0026.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngN19PTNT225421000
21207.0027.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồN19PTNT234119000
21307.0028.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồN19PTNT244119000
21407.0029.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồN19PTNT255421000
21507.0030.0360Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápN19PTNT263313000
21607.0036.0357Cắt u tuyến thượng thận 1 bênN19PTNT274119000
21707.0037.0363Cắt u tuyến thượng thận 2 bênN19PTNT285421000
21807.0038.0356Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmN19PTNT296513000
21907.0039.0361Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT304259000
22007.0040.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT314436000
22107.0041.0359Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT324436000
22207.0042.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT336513000
22307.0043.0356Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmN19PTNT346513000
22407.0044.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmN19PTNT356513000
22507.0045.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmN19PTNT364436000
22607.0046.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmN19PTNT376513000
22707.0047.0356Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT386513000
22807.0048.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT396513000
22907.0049.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT406513000
23007.0050.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT414436000
23107.0051.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT426513000
23207.0052.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT436513000
23307.0053.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT447697000
23407.0054.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT457697000
23507.0055.0488Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNT463761000
23607.0056.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT476513000
23707.0057.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT486513000
23807.0058.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT497697000
23907.0059.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT506513000
24007.0060.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT516513000
24107.0061.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT527697000
24207.0065.0356Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmN19PTNT536513000
24307.0066.0364Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmN19PTNT547697000
24407.0067.0356Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmN19PTNT556513000
24507.0068.0356Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmN19PTNT566513000
24607.0245.0090Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âmN19PTNT58149000
(01/2019) PT Ung Bướu
24712.0002.1044Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmN19UB1697000
24812.0003.1045Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmN19UB21117000
24912.0003.1045Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm (PTT2 - 50%)N19UB2-2558500
25012.0004.0834Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmN19UB31224000
25112.0006.1044Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cmN19UB4697000
25212.0007.1045Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmN19UB51117000
25312.0008.0834Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cmN19UB61224000
25412.0010.1049Cắt các u lành vùng cổN19UB72591000
25512.0011.1190Cắt các u lành tuyến giápN19UB81742000
25612.0012.1048Cắt các u nang giáp móngN19UB92115000
25712.0013.0834Cắt các u nang mangN19UB101224000
25812.0014.0945Cắt các u ác tuyến mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB114585000
25912.0015.0356Cắt các u ác tuyến giáp [ có dùng dao siêu âm]N19UB126513000
26012.0015.0357Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19UB134119000
26112.0016.0944Cắt các u ác tuyến dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB144585000
26212.0045.1049Cắt u cơ vùng hàm mặtN19UB152591000
26312.0047.1061Cắt u vùng hàm mặt phức tạpN19UB162953000
26412.0048.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổN19UB177518000
26512.0049.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB187518000
26612.0050.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xaN19UB197518000
26712.0051.1063Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò máN19UB203196000
26812.0052.1063Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơN19UB213196000
26912.0053.1189Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB222690000
27012.0054.1189Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạcN19UB232690000
27112.0055.1059Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặtN19UB243046000
27212.0056.1059Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bênN19UB253046000
27312.0057.1061Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổN19UB262953000
27412.0058.1093Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtN19UB27841000
27512.0063.1181Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB287518000
27612.0064.1046Cắt nang vùng sàn miệngN19UB292741000
27712.0065.0944Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB304585000
27812.0066.1182Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổN19UB318418000
27912.0068.0834Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmN19UB321224000
28012.0069.0834Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cmN19UB331224000
28112.0070.1039Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmN19UB34447000
28212.0071.1038Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cmN19UB35805000
28312.0072.1047Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cmN19UB362891000
28412.0073.1047Cắt nang xương hàm khóN19UB372891000
28512.0075.1063Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ daN19UB383196000
28612.0076.1063Cắt bỏ u xương thái dươngN19UB393196000
28712.0077.0834Cắt u môi lành tính có tạo hìnhN19UB401224000
28812.0078.0834Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmN19UB411224000
28912.0079.0834Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cmN19UB421224000
29012.0080.1059Cắt u thần kinh vùng hàm mặtN19UB433046000
29112.0081.0983Cắt u dây thần kinh số VIIIN19UB446005000
29212.0082.0945Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB454585000
29312.0083.1040Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cmN19UB46407000
29412.0084.1039Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lênN19UB47447000
29512.0085.1039Cắt toàn bộ u lợi 1 hàmN19UB48447000
29612.0086.0944Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB494585000
29712.0086.1060Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB503114000
29812.0087.0944Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB514585000
29912.0087.1060Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB523114000
30012.0088.0944Cắt u tuyến nước bọt phụ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB534585000
30112.0088.1060Cắt u tuyến nước bọt phụ [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB543114000
30212.0089.0945Cắt u tuyến nước bọt mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB554585000
30312.0090.1060Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB563114000
30412.0091.0909Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]N19UB571328000
30512.0091.0910Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]N19UB58830000
30612.0092.0909Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]N19UB591328000
30712.0092.0910Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]N19UB60830000
30812.0093.0915Vét hạch cổ bảo tồn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB614577000
30912.0104.0562Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19UB623714000
31012.0105.0562Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19UB633714000
31112.0109.0837Cắt u tiền phòngN19UB641224000
31212.0110.0837Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắtN19UB651224000
31312.0111.0371Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ]N19UB665461000
31412.0116.0938Cắt hạ họng bán phầnN19UB674992000
31512.0130.0938Cắt thanh quản bán phầnN19UB684992000
31612.0135.1189Cắt u lưỡi lành tínhN19UB692690000
31712.0136.0941Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗN19UB706734000
31812.0137.0944Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB714585000
31912.0138.0941Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơN19UB726734000
32012.0139.1182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaN19UB738418000
32112.0142.1189Cắt bỏ khối u màn hầuN19UB742690000
32212.0144.1063Cắt ung thư­ sàng hàmN19UB753196000
32312.0144.1063Cắt ung thư­ sàng hàm (PT T2 - 50%)N19UB75-751598000
32412.0147.2036Cắt u amidan [Đã bao gồm dao cắt.]N19UB763744000
32512.0148.0940Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổN19UB775621000
32612.0153.0945Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB784585000
32712.0154.0488Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB793761000
32812.0155.0915Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB804577000
32912.0156.0915Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB814577000
33012.0159.1063Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũiN19UB823196000
33112.0161.0874Cắt polyp ống tai [gây mê]N19UB831975000
33212.0161.0875Cắt polyp ống tai [gây tê]N19UB84598000
33312.0162.0918Cắt polyp mũiN19UB85658000
33412.0164.0898Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19UB8619600
33512.0165.0989Súc rửa vòm họng trong xạ trịN19UB8726600
33612.0166.0400Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtN19UB883249000
33712.0167.0558Cắt u xương sườn 1 xương [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.]N19UB893706000
33812.0168.0411Phẫu thuật cắt u sụn phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19UB906603000
33912.0172.0583Phẫu thuật bóc u thành ngựcN19UB911914000
34012.0178.0411Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19UB926603000
34112.0179.0408Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB938530000
34212.0180.0408Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB948530000
34312.0181.0408Cắt một bên phổi do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB958530000
34412.0182.0408Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB968530000
34512.0183.0408Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB978530000
34612.0184.0408Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB988530000
34712.0185.0408Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB998530000
34812.0186.0408Cắt phổi và màng phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB1008530000
34912.0187.0408Cắt phổi không điển hình do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB1018530000
35012.0188.0409Cắt u trung thấtN19UB10210195000
35112.0189.0409Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcN19UB10310195000
35212.0190.0583Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmN19UB1041914000
35312.0191.0407Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cmN19UB1052979000
35412.0193.1183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cmN19UB1068218000
35512.0194.1189Phẫu thuật vét hạch náchN19UB1072690000
35612.0195.0441Cắt u lành thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1085373000
35712.0196.0446Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1097437000
35812.0197.0446Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1107437000
35912.0198.0446Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1117437000
36012.0199.0449Cắt dạ dày do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1127155000
36112.0200.0448Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1134845000
36212.0201.0449Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1147155000
36312.0202.0449Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1157155000
36412.0203.0491Mở thông dạ dày ra da do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1162494000
36512.0206.0454Cắt lại đại tràng do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1174414000
36612.0210.0460Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1186850000
36712.0214.1184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoáN19UB1198918000
36812.0215.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1202494000
36912.0216.0487Cắt u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19UB1215629000
37012.0229.0062Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19UB1221718000
37112.0230.0063Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19UB1231218000
37212.0232.0087Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âmN19UB124150000
37312.0234.0471Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.]N19UB1255204000
37412.0236.0481Nối mật-Hỗng tràng do ung thưN19UB1264343000
37512.0239.0486Cắt đuôi tuỵ và cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1274429000
37612.0240.0482Cắt bỏ khối u tá tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19UB12810701000
37712.0241.0486Cắt thân và đuôi tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1294429000
37812.0242.0484Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1304416000
37912.0243.0425Cắt u bàng quang đường trênN19UB1315351000
38012.0252.0434Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­N19UB1324095000
38112.0253.0434Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bênN19UB1334095000
38212.0254.0592Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thưN19UB1343675000
38312.0255.0598Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khungN19UB1356028000
38412.0256.0582Cắt u thận lànhN19UB1362783000
38512.0257.0416Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệuN19UB1374176000
38612.0258.0487Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19UB1385629000
38712.0259.0416Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thốngN19UB1394176000
38812.0260.0416Cắt toàn bộ thận và niệu quảnN19UB1404176000
38912.0261.1191Cắt u sùi đầu miệng sáoN19UB1411177000
39012.0263.1190Cắt nang thừng tinh một bênN19UB1421742000
39112.0264.1189Cắt nang thừng tinh hai bênN19UB1432690000
39212.0265.0583Cắt u lành dương vậtN19UB1441914000
39312.0266.0434Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạchN19UB1454095000
39412.0267.0653Cắt u vú lành tínhN19UB1462830000
39512.0268.0591Mổ bóc nhân xơ vúN19UB147973000
39612.0269.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúN19UB1482830000
39712.0270.0599Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchN19UB1494720000
39812.0271.0599Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bênN19UB1504720000
39912.0272.0599Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vúN19UB1514720000
40012.0273.0599Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vúN19UB1524720000
40112.0274.0599Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngayN19UB1534720000
40212.0275.0573Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vúN19UB1543278000
40312.0276.0683Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vúN19UB1552912000
40412.0277.0714Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vúN19UB1562188000
40512.0278.0655Cắt polyp cổ tử cungN19UB1571915000
40612.0280.0683Cắt u nang buồng trứng xoắnN19UB1582912000
40712.0281.0683Cắt u nang buồng trứngN19UB1592912000
40812.0283.0683Cắt u nang buồng trứng và phần phụN19UB1602912000
40912.0284.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụN19UB1612912000
41012.0289.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cungN19UB1623616000
41112.0290.0596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)N19UB1635499000
41212.0291.0681Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngN19UB1643825000
41312.0292.0682Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênN19UB1656062000
41412.0293.0711Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cungN19UB1666108000
41512.0295.0598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungN19UB1676028000
41612.0297.0661Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứngN19UB1686047000
41712.0298.1184Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênN19UB1698918000
41812.0299.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiN19UB1702912000
41912.0300.0661Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộngN19UB1716047000
42012.0301.0703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứngN19UB1724040000
42112.0302.0590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoN19UB1732681000
42212.0303.0633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungN19UB1743369000
42312.0304.0592Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênN19UB1753675000
42412.0305.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnN19UB1762736000
42512.0306.0597Cắt u thành âm đạoN19UB1772022000
42612.0306.0597Cắt u thành âm đạo (PTT2 50%)N19UB177-21011000
42712.0307.0573Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân (PT2 - 50%)N19UB178_21639000
42812.0307.0573Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thânN19UB1783278000
42912.0309.0589Bóc nang tuyến BartholinN19UB1791263000
43012.0313.1190Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmN19UB1801742000
43112.0314.1189Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cmN19UB1812690000
43212.0315.1059Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khóN19UB1823046000
43312.0316.1059Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cmN19UB1833046000
43412.0317.1190Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmN19UB1841742000
43512.0318.1189Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cmN19UB1852690000
43612.0319.1190Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmN19UB1861742000
43712.0320.1190Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cmN19UB1871742000
43812.0320.1190Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (PT2 - 50)N19UB187_2871000
43912.0321.1190Cắt u bao gânN19UB1881742000
44012.0322.1191Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)N19UB1891177000
44112.0322.1191Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) (PT Thứ 2 50%)N19UB189-2588500
44212.0323.0653Phẫu thuật phì đại tuyến vú namN19UB1902830000
44316.0319.1058Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB1914066000
44410.0366.0581Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệtN19UB1924612000
Nội Soi
(01/2019) PT Nội soi
44527.0042.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápN19PTNS15725000
44627.0042.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS24119000
44727.0043.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS35725000
44827.0043.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS44119000
44927.0044.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS55725000
45027.0044.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS64119000
45127.0045.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS75725000
45227.0045.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS84119000
45327.0046.0358Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS95725000
45427.0046.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS104119000
45527.0048.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS115725000
45627.0048.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS124119000
45727.0049.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS135725000
45827.0049.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS144119000
45927.0050.0358Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS155725000
46027.0050.0357Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS164119000
46127.0051.0358Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS175725000
46227.0051.0357Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS184119000
46327.0052.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS195725000
46427.0052.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS204119000
46527.0053.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS215725000
46627.0053.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS224119000
46727.0054.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS237588000
46827.0054.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS244119000
46927.0055.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS257588000
47027.0055.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS264119000
47127.0056.0358Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS275725000
47227.0056.0357Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS284119000
47327.0057.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS297588000
47427.0057.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS304119000
47527.0058.0364Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS317697000
47627.0058.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS324119000
47727.0059.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]N19PTNS337588000
47827.0059.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm]N19PTNS344119000
47927.0060.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thưN19PTNS357588000
48027.0075.0125Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19PTNS365780000
48127.0076.0490Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS373634000
48227.0090.0125Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19PTNS385780000
48327.0091.0412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) [Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.]N19PTNS399866000
48427.0092.1196Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thấtN19PTNS402136000
48527.0093.1196Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoánN19PTNS412136000
48627.0094.0413Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.]N19PTNS428172000
487Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.] [PT Thứ 2 - 80%]N19PTNS42-26537600
48827.0118.0443Cắt thực quản nội soi ngực và bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]N19PTNS435754000
48927.0119.0443Cắt thực quản nội soi ngực phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]N19PTNS445754000
49027.0124.0457Cắt u lành thực quản nội soi bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS454191000
49127.0133.0445Phẫu thuật Heller qua nội soi bụngN19PTNS465894000
49227.0134.0445Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụngN19PTNS475894000
49327.0136.0445Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soiN19PTNS485894000
49427.0137.0452Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS493191000
49527.0138.0447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]N19PTNS505894000
49627.0139.0447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]N19PTNS515894000
49727.0142.0451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyN19PTNS522867000
49827.0143.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS534191000
49927.0144.0451Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyN19PTNS542867000
50027.0145.0457Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS554191000
50127.0147.0502Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dàyN19PTNS562692000
50227.0152.0457Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS574191000
50327.0153.0457Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS584191000
50427.0154.0450Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS595030000
50527.0155.0450Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS605030000
50627.0156.0450Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS615030000
50727.0157.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS625030000
50827.0158.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS635030000
50927.0159.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS645030000
51027.0160.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS655030000
51127.0161.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS665030000
51227.0162.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS675030000
51327.0163.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS685030000
51427.0164.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS695030000
51527.0165.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS705030000
51627.0166.1196Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngN19PTNS712136000
51727.0167.1196Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngN19PTNS722136000
51827.0168.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS734191000
51927.0169.0457Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS744191000
52027.0170.0464Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNS752634000
52127.0171.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS764191000
52227.0172.0464Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNS772634000
52327.0173.1196Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonN19PTNS782136000
52427.0174.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS794191000
52527.0176.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS804191000
52627.0177.0455Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtN19PTNS812474000
52727.0178.0455Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngN19PTNS822474000
52827.0179.0502Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra daN19PTNS832692000
52927.0180.0502Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra daN19PTNS842692000
53027.0184.0457Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS854191000
53127.0185.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS864191000
53227.0187.2039Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaN19PTNS872534000
53327.0188.2039Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngN19PTNS882534000
53427.0189.2039Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừaN19PTNS892534000
53527.0190.2039Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụngN19PTNS902534000
53627.0191.0451Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaN19PTNS912867000
53727.0192.0457Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS924191000
53827.0193.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS934191000
53927.0194.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS943261000
54027.0195.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS954191000
54127.0196.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS963261000
54227.0197.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS974191000
54327.0198.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS983261000
54427.0199.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS994191000
54527.0200.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1003261000
54627.0201.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1014191000
54727.0202.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1023261000
54827.0203.0457Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1034191000
54927.0204.0463Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1043261000
55027.0205.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1054191000
55127.205b.0463Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1063261000
55227.0206.0459Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngN19PTNS1072531000
55327.0207.0459Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngN19PTNS1082531000
55427.0208.0452Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1093191000
55527.208b.0459Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngN19PTNS1102531000
55627.0209.0452Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1113191000
55727.0210.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1124191000
55827.0211.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1134191000
55927.0212.1196Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoN19PTNS1142136000
56027.0214.0457Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1154191000
56127.0215.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1164191000
56227.0216.0463Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1173261000
56327.0217.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1184191000
56427.0218.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1193261000
56527.0219.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1204191000
56627.0220.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1213261000
56727.0221.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1224191000
56827.0222.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1233261000
56927.0223.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1244191000
57027.0224.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1253261000
57127.0225.0462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]N19PTNS1264220000
57227.0226.0462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]N19PTNS1274220000
57327.0227.0459Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngN19PTNS1282531000
57427.0228.0452Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1293191000
57527.0229.0459Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngN19PTNS1302531000
57627.0230.0452Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1313191000
57727.0237.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1325532000
57827.0238.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1335532000
57927.0239.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1345532000
58027.0240.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1355532000
58127.0241.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1365532000
58227.0242.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1375532000
58327.0243.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1385532000
58427.0244.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1395532000
58527.0245.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1405532000
58627.0246.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1415532000
58727.0247.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1425532000
58827.0248.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1435532000
58927.0249.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1445532000
59027.0250.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1455532000
59127.0251.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1465532000
59227.0252.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1475532000
59327.0253.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1485532000
59427.0254.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1495532000
59527.0255.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1505532000
59627.0256.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1515532000
59727.0257.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1525532000
59827.0258.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1535532000
59927.0259.0470Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1543261000
60027.0260.1196Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganN19PTNS1552136000
60127.0261.1196Phẫu thuật nội soi cắt nang ganN19PTNS1562136000
60227.0262.1210Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)N19PTNS1572393000
60327.0263.1196Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe ganN19PTNS1582136000
60427.0264.1196Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganN19PTNS1592136000
60527.0265.0473Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiN19PTNS1603053000
60627.0266.0476Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNS1613761000
60727.0267.0478Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNS1623261000
60827.0268.0467Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1635532000
60927.0273.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtN19PTNS1643053000
61027.0274.1196Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daN19PTNS1652136000
61127.0280.0470PTNS cắt nang đường mật [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1663261000
61227.0282.0477Phẫu thuật nội soi cắt u OMCN19PTNS1674394000
61327.0298.0485Phẫu thuật nội soi cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1684330000
61427.0304.0490Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1693634000
61527.0305.0457Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1704191000
61627.0306.0490Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1713634000
61727.0307.1196Phẫu thuật nội soi khâu mạc treoN19PTNS1722136000
61827.0316.1196Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhN19PTNS1732136000
61927.0327.0419Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạcN19PTNS1744261000
62027.0328.1196Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhN19PTNS1752136000
62127.0329.1197Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngN19PTNS1761439000
62227.0330.1196Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổN19PTNS1772136000
62327.0331.1196Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dưN19PTNS1782136000
62427.0332.1196Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuN19PTNS1792136000
62527.0333.1197Nội soi ổ bụng chẩn đoánN19PTNS1801439000
62627.0335.1197Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụngN19PTNS1811439000
62727.0336.1210Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mởN19PTNS1822393000
62827.0341.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thậnN19PTNS1834261000
62927.0345.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhN19PTNS1844261000
63027.0346.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhN19PTNS1854261000
63127.0360.0419Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtN19PTNS1864261000
63227.0370.1210Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangN19PTNS1872393000
63327.0381.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phầnN19PTNS1885745000
63427.0382.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốcN19PTNS1895745000
63527.0383.0426Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quangN19PTNS1904510000
63627.0384.1197Nội soi cắt polyp cổ bàng quangN19PTNS1911439000
63727.0385.0426Nội soi bàng quang cắt uN19PTNS1924510000
63827.0386.0426Cắt u bàng quang tái phát qua nội soiN19PTNS1934510000
63927.0387.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụngN19PTNS1945745000
64027.0392.1197Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụngN19PTNS1951439000
64127.0395.0433Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệtN19PTNS1963908000
64227.0396.0433Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soiN19PTNS1973908000
64327.0397.0433Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạcN19PTNS1983908000
64427.0398.0423Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tínhN19PTNS1993016000
64527.0405.1197Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụngN19PTNS2001439000
64627.0409.1197Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạoN19PTNS2011439000
64727.0411.1209Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)N19PTNS2023645000
64827.0417.0697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoaN19PTNS2034912000
64927.0420.0701Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soiN19PTNS2046482000
65027.0421.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungN19PTNS2056065000
65127.0422.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypeN19PTNS2065507000
65227.0423.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơN19PTNS2075507000
65327.0426.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungN19PTNS2085863000
65427.0427.0689Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụN19PTNS2095020000
65527.0428.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụN19PTNS2105863000
65627.0433.0689Cắt u buồng trứng qua nội soiN19PTNS2115020000
65727.0434.0689Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngN19PTNS2125020000
65827.0436.0690Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soiN19PTNS2135863000
65927.0494.1209Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)N19PTNS2143645000
66027.0518.0428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quangN19PTNS2154510000
Phẫu Thuật Tạo Hình
(01/2019) PT Tạo Hình
66128.0009.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmN19PTTH1697000
66228.0010.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lênN19PTTH2679000
66328.0011.0583Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cmN19PTTH31793000
66428.0012.0582Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lênN19PTTH42619000
66528.0016.1136Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗN19PTTH54533000
66628.0033.0773Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtN19PTTH6879000
66728.0064.0562Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19PTTH73536000
66828.0095.0836Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)N19PTTH8689000
66928.0096.0834Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)N19PTTH91200000
67028.0110.0584Khâu vết thương vùng môiN19PTTH101136000
67128.0158.0909Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]N19PTTH111314000
67228.0158.0910Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]N19PTTH12819000
67328.0159.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành taiN19PTTH13679000
67428.0160.0562Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19PTTH143536000
67528.0161.0576Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổN19PTTH152531000
67628.0217.1059Cắt u máu vùng đầu mặt cổN19PTTH162935000
67728.0241.1136Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạchN19PTTH174533000
67828.0253.0573Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đạiN19PTTH183167000
67928.0261.1136Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗN19PTTH194533000
68028.0262.1136Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôiN19PTTH204533000
68128.0264.0653Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúN19PTTH212753000
68228.0296.0651Phẫu thuật cắt bỏ âm vậtN19PTTH222510000
Tai Mũi Họng
(01/2019) PT Tai Mũi Họng
68315.0012.0983Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIIIN19PTT16005000
68415.0087.0968Phẫu thuật ung thư sàng hàm [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT26021000
68515.0088.0941Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàmN19PTT36734000
68615.0089.0968Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT46021000
68715.0091.0961Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT58949000
68815.0092.0941Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoàiN19PTT66734000
68915.0149.0937Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao điện]N19PTT71634000
69015.0149.2036Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT83744000
69115.0149.0870Phẫu thuật cắt Amidan gây mêN19PTT91070000
69215.0151.0937Phẫu thuật cắt u AmidanN19PTT101634000
69315.0151.2036Phẫu thuật cắt u Amidan [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT113744000
69415.0159.0965Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệtN19PTT122962000
69515.0166.0978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)N19PTT132928000
69615.0168.0966Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)N19PTT144115000
69715.0174.0120Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)N19PTT15715000
69815.0175.1000Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)N19PTT161974000
69915.0176.0965Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mêN19PTT172962000
70015.0177.0965Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mêN19PTT192962000
70115.0178.0965Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mêN19PTT212962000
70215.0179.0965Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mêN19PTT232962000
70315.0194.1001Phẫu thuật cắt u sàn miệngN19PTT251388000
70415.0195.1002Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc máN19PTT26940000
70515.0196.1048Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)N19PTT272115000
70615.0197.2036Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT283744000
70715.0253.0132Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] [gây tê]N19PTT292573000
70815.0253.0129Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] [gây mê]N19PTT303256000
70915.0257.1000Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoàiN19PTT311974000
71015.0258.1000Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trongN19PTT321974000
71115.0270.0982Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tínhN19PTT335899000
71215.0271.0938Phẫu thuật cắt hạ họng bán phầnN19PTT344992000
71315.0272.0938Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hìnhN19PTT354992000
71415.0273.0876Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần [Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.]N19PTT366749000
71515.0274.0938Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phầnN19PTT374992000
71615.0275.0938Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứngN19PTT384992000
71715.0276.0938Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh mônN19PTT394992000
71815.0277.0938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEPN19PTT404992000
71915.0279.0488Nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT413761000
72015.0280.0488Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.] [Phẫu thuật nạo vét hạch]N19PTT423761000
72115.0280.0488Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.] [Phẫu thuật nạo vét hạch] (PT2 50%)N19PTT42-11880500
72215.0281.0488Nạo vét hạch cổ chức năng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT443761000
72315.0282.0945Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT454585000
72415.0283.0945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT464585000
72515.0284.0944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT474585000
72601.0071.0120Mở khí quản cấp cứuN19HSCC47715000
72715.0285.0357Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phầnN19PTT484119000
72801.0071.0120Mở khí quản cấp cứu (PTT2-50%)N19HSCC47-2357500
72901.0073.0120Mở khí quản thường quyN19HSCC49715000
73015.0286.0357Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phầnN19PTT494119000
73101.0073.0120Mở khí quản thường quy (PT2 - 50%)N19HSCC49_2357500
73215.0287.0357Phẫu thuật cắt thuỳ giápN19PTT504119000
73315.0289.0940Phẫu thuật khối u khoảng bên họngN19PTT515621000
73415.0290.0955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xeN19PTT522962000
73515.0290.0955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe (PT2 - 50%)N19PTT52_21481000
73615.0299.0988Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổN19PTT532787000
73715.0300.0955Phẫu thuật sinh thiết hạch cổN19PTT542962000
73815.0331.1049Phẫu thuật cắt u da vùng mặtN19PTT552591000
73915.0382.0358Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âmN19PTT565725000
74015.0380.0945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT574585000
74115.0381.0356Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ LigasureN19PTT586513000
74215.0361.2036Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT593744000
Vú - Phụ Khoa
(01/2019) Phụ Sản
74313.0055.0691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậuN19PS17840000
74413.0056.0682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậuN19PS26062000
74513.0057.0701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungN19PS36482000
74613.0058.0692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnN19PS47980000
74713.0059.0661Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnN19PS56047000
74813.0060.0703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứngN19PS64040000
74913.0061.0598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungN19PS76028000
75013.0062.0711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)N19PS86108000
75113.0063.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toànN19PS95863000
75213.0064.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phầnN19PS105863000
75313.0065.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungN19PS116065000
75413.0066.0658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soiN19PS125855000
75513.0067.0657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạoN19PS133685000
75613.0068.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànN19PS143825000
75713.0068.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [PT thứ 2 - 50%]N19PS14-11912500
75813.0069.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiN19PS153825000
75913.0070.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnN19PS163825000
76013.0071.0679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cungN19PS173323000
76113.0072.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụN19PS182912000
76213.0072.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [PT thứ 2 - 80%]N19PS18-20
76313.0076.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụN19PS195020000
76413.0077.0689Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cungN19PS205020000
76513.0080.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắnN19PS215020000
76613.0081.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cungN19PS225020000
76713.0083.0689Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụN19PS235020000
76813.0085.0687Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cungN19PS246065000
76913.0086.0680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungN19PS253456000
77013.0113.0633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungN19PS263369000
77113.0114.0590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoN19PS272681000
77213.0115.0650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụngN19PS282645000
77313.0117.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngN19PS294058000
77413.0118.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạoN19PS304058000
77513.0119.0596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soiN19PS315499000
77613.0120.0616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dụcN19PS324062000
77713.0121.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạcN19PS335507000
77813.0122.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cungN19PS345507000
77913.0123.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)N19PS353616000
78013.0127.0637Nội soi buồng tử cung chẩn đoánN19PS362804000
78113.0128.0636Nội soi buồng tử cung can thiệpN19PS374362000
78213.0129.0636Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cungN19PS384362000
78313.0130.0636Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungN19PS394362000
78413.0140.0627Khoét chóp cổ tử cungN19PS402715000
78513.0141.0627Cắt cụt cổ tử cungN19PS412715000
78613.0143.0655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungN19PS421915000
78713.0144.0721Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoN19PS43383000
78813.0147.0597Cắt u thành âm đạoN19PS442022000
78913.0151.0601Chích áp xe tuyến BartholinN19PS45817000
79013.0152.0589Bóc nang tuyến BartholinN19PS461263000
79113.0154.0712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoN19PS47378000
79213.0159.0609Dẫn lưu cùng đồ DouglasN19PS48824000
79313.0160.0606Chọc dò túi cùng DouglasN19PS49276000
79413.0162.0604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứngN19PS50858000
79513.0168.0599Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch náchN19PS534720000
79613.0169.0599Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchN19PS544720000
79713.0170.0653Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngayN19PS552830000
79813.0172.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúN19PS562830000
79913.0172.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [PT Thứ 2 - 50%]N19PS56-11415000
80013.0173.0714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vúN19PS572188000
80113.0173.0714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú (PT Thứ 2 - 50%)N19PS57-21094000
80213.0174.0653Cắt u vú lành tính (PT2 - 50%)N19PS58_21415000
80313.0174.0653Cắt u vú lành tínhN19PS582830000
80413.0175.0591Bóc nhân xơ vúN19PS59973000
80513.0176.0592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bênN19PS603675000
80613.0177.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnN19PS612736000
THỦ THUẬT
(01/2019) Da liễu
105.0067.0173Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da (TT2 - 80%)N19DL1_2206400
205.0067.0173Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới daN19DL1258000
(01/2019) Gây mê
309.9000.1894Gây mê khácN19GM1679000
Hồi Sức - Cấp Cứu
(01/2019) Hồi sức cấp cứu
401.0098.0079Chọc hút dịch, khí trung thấtN19HSCC1141000
501.0128.0209Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]N19HSCC2551000
601.0132.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]N19HSCC3551000
701.0136.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]N19HSCC4551000
801.0136.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [01 giờ]N19HSCC4-122960
901.0158.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.]N19HSCC5473000
1001.0163.0121Mở thông bàng quang trên xương muN19HSCC6369000
1101.0165.0158Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất.]N19HSCC7194000
1201.0202.0083Chọc dịch tuỷ sống [Chưa bao gồm kim chọc dò.]N19HSCC8105000
1301.0216.0103Đặt ống thông dạ dàyN19HSCC988700
1401.0217.0502Mở thông dạ dày bằng nội soiN19HSCC102692000
1501.0218.0159Rửa dạ dày cấp cứuN19HSCC11115000
1601.0220.0162Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)N19HSCC12825000
1701.0222.0211Thụt giữN19HSCC1380900
1801.0240.0077Chọc dò ổ bụng cấp cứuN19HSCC16135000
1901.0243.0095Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của siêu âm]N19HSCC17672000
2001.0243.0096Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính]N19HSCC181193000
2101.0244.0165Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19HSCC19590000
2201.0247.0118Hạ thân nhiệt chỉ huy [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19HSCC202200000
2301.0267.0203Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]N19HSCC21132000
2401.0267.0204Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19HSCC22177000
2501.0267.0205Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19HSCC23236000
2601.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)N19HSCC2415200
2701.0284.1269Định nhóm máu tại giườngN19HSCC2538800
2801.0286.1531Đo các chất khí trong máuN19HSCC26214000
2901.0287.1532Đo lactat trong máuN19HSCC2796500
3001.0002.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngN19HSCC2832000
3101.0303.0001Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhN19HSCC2942100
3201.0317.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC30649000
3301.0318.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC311122000
3401.0319.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC321122000
3501.0032.0299Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuN19HSCC33450000
3601.0034.0299Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnN19HSCC34450000
3701.0357.0078Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứuN19HSCC35174000
3801.0040.0081Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmN19HSCC36243000
3901.0041.0081Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuN19HSCC37243000
4001.0042.0099Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daN19HSCC38649000
4101.0053.0075Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.]N19HSCC3932000
4201.0054.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)N19HSCC4010800
4301.0055.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)N19HSCC4110800
4401.0056.0300Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)N19HSCC42310000
4501.0065.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạN19HSCC43212000
4601.0066.1888Đặt ống nội khí quảnN19HSCC44564000
4701.0067.1888Đặt nội khí quản 2 nòngN19HSCC45564000
4801.0006.0215Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.]N19HSCC4621000
4901.0072.0120Mở khí quản qua màng nhẫn giápN19HSCC48715000
5001.0074.0120Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởN19HSCC50715000
5101.0076.0200Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.]N19HSCC5156800
5201.0077.1888Thay ống nội khí quảnN19HSCC52564000
5301.0007.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngN19HSCC53649000
5401.0080.0206Thay canuyn mở khí quảnN19HSCC54245000
5501.0086.0898Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC5519600
5601.0087.0898Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC5619600
5701.0008.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngN19HSCC571122000
5801.0089.0206Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngN19HSCC58245000
5901.0091.0071Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápN19HSCC59212000
6001.0092.0001Siêu âm màng phổi cấp cứuN19HSCC6042100
6101.0093.0079Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterN19HSCC61141000
6201.0094.0111Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờN19HSCC62184000
6301.0095.0094Mở màng phổi cấp cứuN19HSCC63592000
6401.0096.0094Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaN19HSCC64592000
6509.0028.0099Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàiN19HSCC65649000
6609.0123.0898Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC6619600
6701.0009.0098Đặt catheter động mạchN19HSCC671363000
Kỹ thuật Phóng xạ
(01/2019) Kỹ thuật phóng xạ
6812.0165.0989Súc rửa vòm họng trong xạ trịN19PX126600
6912.0349.1179Xạ trị áp sát xuất liều cao [Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.] [Tại các vị trí khác]N19PX43274000
7012.0350.1179Xạ trị bằng nguồn áp sát [Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.] [liều cao tại các vị trí khác]N19PX53274000
7112.0350.1180Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]N19PX61381000
7212.0378.1164Đổ khuôn chì trong xạ trịN19PX71068000
7312.0379.0640Nong cổ tử cung trước xạ trongN19PX8277000
7412.0384.1167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trongN19PX11381000
7512.0350.1178Xạ trị bằng nguồn áp sát [tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)]N19PX135144000
7601.0223.0211Đặt ống thông hậu mônN19HSCC1480900
7702.0188.0210Đặt sonde bàng quangN19PX1588700
(01/2019) Làm khuôn
7812.0380.1166Làm mặt nạ cố định đầuN19PX91071000
(01/2019) Lập kế hoạch
7912.0344.1177Xạ trị bằng máy gia tốcN19PX2504000
8012.0345.1176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liềuN19PX31581000
8112.0383.1167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoàiN19PX10381000
Nội Khoa
(01/2019) TT Nội khoa
8202.0002.0071Bơm rửa khoang màng phổiN19NK1212000
8302.0005.0081Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK2243000
8402.0006.0088Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK3728000
8502.0008.0078Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK4174000
8602.0009.0077Chọc dò dịch màng phổiN19NK5135000
8702.0011.0079Chọc hút khí màng phổiN19NK6141000
8802.0012.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK7672000
8902.0013.0096Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK81193000
9002.0017.1888Đặt nội khí quản 2 nòngN19NK9564000
9102.0025.0109Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]N19NK11192000
9202.0026.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcN19NK12184000
9302.0032.0898Khí dung thuốc giãn phế quản [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19NK1319600
9402.0045.0187Nội soi phế quản ống mềm [điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp]N19NK24876000
9502.0054.0118Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19NK342200000
9602.0061.0164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xeN19NK35176000
9702.0063.0001Siêu âm màng phổi cấp cứuN19NK3642100
9802.0064.0175Sinh thiết màng phổi mùN19NK37427000
9902.0065.0169Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK38995000
10002.0066.0171Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK391892000
10102.0067.0206Thay canuyn mở khí quảnN19NK40245000
10202.0075.0081Chọc dò màng ngoài timN19NK41243000
10302.0150.0114Hút đờm hầu họngN19NK4210800
10402.0163.0203Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNN19NK43132000
10502.0177.0086Chọc hút nước tiểu trên xương muN19NK44108000
10602.0178.0022Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quảnN19NK45202000
10702.0188.0210Đặt sonde bàng quangN19NK4688700
10802.0190.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) [Chưa bao gồm Sonde JJ.]N19NK47913000
10902.0190.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) [Chưa bao gồm Sonde JJ.] [TT thứ 2 - 80%]N19NK47-2730400
11002.0211.0156Nong niệu đạo và đặt sonde đáiN19NK48237000
11102.0219.0150Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtN19NK55519000
11202.0227.0164Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daN19NK58176000
11302.0229.0152Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangN19NK59886000
11402.0230.0152Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangN19NK60886000
11502.0232.0158Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất.]N19NK61194000
11602.0233.0158Rửa bàng quang [Chưa bao gồm hóa chất.]N19NK62194000
11702.0236.0169Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK63995000
11802.0242.0077Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmN19NK64135000
11902.0243.0078Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm]N19NK65174000
12002.0243.0077Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịN19NK66135000
12102.0244.0103Đặt ống thông dạ dàyN19NK6788700
12202.0247.0211Đặt ống thông hậu mônN19NK6880900
12302.0252.0502Mở thông dạ dày bằng nội soiN19NK692692000
12402.0253.0135Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứuN19NK70240000
12502.0257.0139Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuN19NK73186000
12602.0313.0159Rửa dạ dày cấp cứuN19NK94115000
12702.0318.0166Siêu âm can thiệp - chọc hút nang ganN19NK96554000
12802.0319.0166Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏN19NK97554000
12902.0322.0078Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệmN19NK98174000
13002.0333.0078Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tụcN19NK99174000
13102.0334.0166Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụngN19NK100554000
13202.0338.0211Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngN19NK10280900
13302.0339.0211Thụt tháo phânN19NK10380900
13402.0342.0086Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏN19NK104108000
13502.0343.0087Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK105150000
13602.0344.0087Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK106150000
13702.0347.0087Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK107150000
13802.0363.0086Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmN19NK108108000
13902.0364.0087Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK109150000
14002.0375.0168Sinh thiết tuyến nứớc bọtN19NK112124000
14102.0376.0168Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK113124000
14202.0432.0078Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK114174000
14302.0433.0088Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK115728000
14402.0434.0171Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK1161892000
14502.0435.0169Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK117995000
14602.0484.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê [Chưa bao gồm Sonde JJ.]N19NK118913000
14702.0492.0147Nội soi bàng quang có gây mêN19NK120841000
Nội Soi
(01/2019) Thủ thuật nội soi
14802.0038.0125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19NK175780000
14902.0039.0124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19NK185002000
15002.0212.0150Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)N19NK49519000
15102.0215.0149Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểmN19NK51641000
15202.0216.0152Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangN19NK52886000
15302.0218.0152Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcN19NK54886000
15402.0221.0150Nội soi bàng quangN19NK56519000
15502.0222.0152Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiN19NK57886000
15602.0288.0142Nội soi ổ bụngN19NK80815000
15702.0289.0143Nội soi ổ bụng có sinh thiếtN19NK81968000
15802.0485.0147Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)N19NK119841000
Phụ Khoa
(01/2019) Phụ khoa
15913.0163.0602Chích áp xe vúN19PS51215000
Tai Mũi Họng
(01/2019) Thủ thuật Tai Mũi Họng
16015.0135.0168Sinh thiết hốc mũiN19TTMH1124000
16115.0147.1006Hút rửa mũi, xoang sau mổN19TTMH5138000
16215.0207.0995Chích áp xe quanh Amidan [gây mê]N19TTMH6724000
16315.0207.0878Chích áp xe quanh Amidan [gây tê]N19TTMH7259000
16415.0208.0916Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VAN19TTMH8113000
16515.0211.0168Sinh thiết u họng miệngN19TTMH9124000
16615.0219.1888Đặt nội khí quảnN19TTMH12564000
16715.0220.0206Thay canuynN19TTMH13245000
16815.0220.0206Thay canuyn [TT thứ 2 - 80%]N19TTMH13-1196000
16915.0222.0898Khí dung mũi họng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19TTMH1419600
17015.0225.0933Nội soi hoạt nghiệm thanh quản [Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.]N19TTMH15103000
17115.0301.0216Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]N19TTMH53176000
17215.0301.0217Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]N19TTMH54233000
17315.0301.0218Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]N19TTMH55253000
17415.0301.0219Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]N19TTMH56299000
17515.0302.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.]N19TTMH5732000
17615.0303.0202Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]N19TTMH58111000
17715.0303.0204Thay băng vết mổ [ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19TTMH59177000
17815.0303.0205Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19TTMH60236000
17915.0303.0200Thay băng vết mổ [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.]N19TTMH6156800
18015.0303.2047Thay băng vết mổ [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.]N19TTMH6281600
18115.0304.0505Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổN19TTMH63182000
18215.0367.0924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trênN19TTMH642174000
Thủ thuật giải phẫu bệnh lý
(01/2019) Thủ Thuật GPB
18322.0131.0179Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) [Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.]N19TTGPB11368000
18425.0007.1758Chọc hút kim nhỏ tuyến giápN19TTGPB2252000
18525.0013.1758Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới daN19TTGPB3252000
18625.0014.1758Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọtN19TTGPB4252000
18725.0015.1758Chọc hút kim nhỏ các hạchN19TTGPB5252000
18825.0019.1758Chọc hút kim nhỏ mô mềmN19TTGPB6252000
18907.0244.0089Chọc hút tế bào tuyến giápN19PTNT57108000
Ung Bướu
(01/2019) Ung Bướu
19012.0058.1093Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtN19TUB1841000
19112.0164.0898Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19TUB219600
19212.0229.0062Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19TUB31718000
19312.0232.0087Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âmN19TUB4150000
19412.0366.1165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máyN19TUB5401000
19512.0368.2040Truyền hoá chất tĩnh mạch [Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú]N19TUB7125000
19612.0369.1171Truyền hoá chất khoang màng bụng [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB8203000
19712.0370.1171Truyền hoá chất khoang màng phổi [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB9203000
19812.0371.1172Truyền hóa chất nội tủy [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB10391000
19912.0372.0109Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]N19TUB11192000
20022.0499.0163Rút máu để điều trịN19XNTM11230000
20112.0373.1171Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB12203000
20212.0377.1192Điều trị đích trong ung thưN19TUB13861000
20312.0443.1161Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB14381000
20410.9003.0200Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm]N19TUB1556800
20510.9003.0201Thay băng [vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm]N19TUB1681600
20610.9003.0202Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]N19TUB17111000
20707.0225.0203Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]N19TUB18132000
20810.9003.0204Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19TUB19177000
20910.9003.0205Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19TUB20236000
21018.0601.0063Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.] [TT Thứ 2 - 80%]N19SA24-1974400
21118.0601.0063Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA241218000
21218.0602.0063Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA251218000
21318.0614.0063Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA361218000