Bảng giá BHYT

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƯỢC BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN – ÁP DỤNG TỪ 20/08/2019

(Theo thông tư số 13/2019/TT-BYT của Bộ Y tế)

STTMã số theo DM BYTTên dịch vụGõ tắtGiá BHYT
(Áp dụng từ 20/08/2018)
Ghi Chú
1.Khám Bệnh và Kiểm Tra Sức Khỏe
Khám Bệnh
(01/2019) Khám bệnh
102.1896Khám NộiN19KB138700
202.1896Khám Nội [Lần 2]N19KB1-211610
303.1896Khám NhiN19KB238700
403.1896Khám Nhi [Lần 2]N19KB2-211610
512.1896Khám Ung bướuN19KB338700
612.1896Khám Ung bướu [Lần 2]N19KB3-211610
713.1896Khám Phụ sảnN19KB438700
813.1896Khám Phụ sản [Lần 2]N19KB4-211610
910.1896Khám NgoạiN19KB538700
1010.1896Khám Ngoại [Lần 2]N19KB5-211610
1116.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặtN19KB11200000
1215.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họngN19KB12200000
1313.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sảnN19KB13200000
1412.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướuN19KB14200000
1510.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NgoạiN19KB15200000
1607.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiếtN19KB16200000
1706.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thầnN19KB17200000
1805.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da liễuN19KB18200000
1904.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành LaoN19KB19200000
2003.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NhiN19KB20200000
2102.1900Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành NộiN19KB21200000
2.Cận Lâm Sàng
CT-Mô phỏng
112.0421.0041Xạ trị sử dụng CT mô phỏng [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19PX12632000
CT-Scanner
(01/2019) CT - Scanner
218.0149.0040Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)N19CT1522000
318.0150.0041Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT2632000
418.0155.0040Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)N19CT3522000
518.0156.0041Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT4632000
618.0165.0043Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)N19CT51446000
718.0166.0042Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT61701000
818.0171.0043Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)N19CT71446000
918.0172.0042Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT81701000
1018.0191.0040Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT9522000
1118.0192.0041Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT10632000
1218.0200.0043Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT111446000
1318.0201.0042Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT121701000
1418.0219.0041Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT13632000
1518.0219.0040Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)N19CT14522000
1618.0220.0040Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)N19CT15522000
1718.0220.0041Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT16632000
1818.0221.0040Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)N19CT17522000
1918.0221.0041Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT18632000
2018.0222.0040Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)N19CT19522000
2118.0222.0041Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT20632000
2218.0223.0041Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT21632000
2318.0231.0042Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT221701000
2418.0231.0043Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)N19CT231446000
2518.0232.0042Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT241701000
26Chi phí thuốc cản quangN19CT25_10
2718.0232.0043Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)N19CT251446000
2818.0233.0042Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT261701000
2918.0233.0043Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)N19CT271446000
3018.0255.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT28522000
3118.0256.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT29632000
3218.0257.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT30522000
3318.0258.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT31632000
3418.0259.0040Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT32522000
3518.0260.0041Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT33632000
3618.0261.0040Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT34522000
3718.0262.0041Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT35632000
3818.0263.0041Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT36632000
3918.0264.0040Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)N19CT37522000
4018.0265.0041Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT38632000
4118.0268.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT391446000
4218.0269.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT401701000
4318.0270.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT411446000
4418.0271.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT421701000
4518.0272.0043Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT431446000
4618.0273.0042Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT441701000
4718.0274.0043Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT451446000
4818.0275.0042Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT461701000
4918.0276.0042Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT471701000
5018.0277.0043Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)N19CT481446000
5118.0278.0042Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19CT491701000
5218.0636.0171Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tínhN19CT501900000
5318.0637.0171Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tínhN19CT511900000
5418.0638.0171Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tínhN19CT521900000
5518.0648.0172Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tínhN19CT531700000
5618.0651.0088Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhN19CT54732000
5718.0644.0171Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tínhN19CT551900000
Dịch vụ chuyển ngoài
5819.0222.0050.K.48001PET/CTN19DVCN119770000
5918.0316.0066.K.48001Chụp cộng hưởng từ tuyến vúN19DVCN21311000
6018.0317.0065.K.48001Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phảnN19DVCN32214000
Điện Tâm Đồ
(01/2019) Điện tâm đồ
6121.0014.1778Điện tim thườngN19ÐTÐ132800
Điều Trị Bằng Chất Phóng Xạ
(01/2019) Điều trị bằng chất phóng xạ
6219.0340.1871Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX1920000
6319.0341.1870Điều trị Basedow bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX2767000
6419.0342.1870Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX3767000
6519.0373.1872Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX4566000
6612.0360.1870Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX5767000
6712.0361.1870Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX6767000
6812.0362.1870Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX7767000
6912.0363.1871Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]N19ÐTPX8920000
Đo chức năng hô hấp
(01/2019) Đo chức năng hô hấp
7002.0024.1791Đo chức năng hô hấpN19NK10126000
Mamography
(01/2019) Xquang vú
7118.0126.0026Chụp Xquang tuyến vúN19XQ4794200
MRI
(01/2019) MRI
7218.0296.0066Chụp cộng hưởng từ sọ não N19MRI11311000
7318.0297.0065Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phảnN19MRI22214000
7418.0303.0066Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác N19MRI31311000
7518.0304.0065Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phảnN19MRI42214000
7618.0310.0066Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ N19MRI51311000
7718.0311.0065Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phảnN19MRI62214000
7818.0313.0066Chụp cộng hưởng từ lồng ngực N19MRI71311000
7918.0314.0065Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quangN19MRI82214000
8018.0319.0066Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)N19MRI91311000
8118.0320.0065Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)N19MRI102214000
8218.0323.0065Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)N19MRI112214000
8318.0324.0066Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật N19MRI121311000
8418.0325.0065Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phảnN19MRI132214000
8518.0329.0065Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phảnN19MRI142214000
8618.0334.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ N19MRI151311000
8718.0335.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phảnN19MRI162214000
8818.0336.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực N19MRI171311000
8918.0337.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phảnN19MRI182214000
9018.0338.0066Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng N19MRI191311000
9118.0339.0065Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phảnN19MRI202214000
9218.0340.0066Chụp cộng hưởng từ khớp N19MRI211311000
9318.0341.0065Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạchN19MRI222214000
9418.0345.0066Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi N19MRI231311000
9518.0346.0065Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phảnN19MRI242214000
9618.0321.0066Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)N19MRI251311000
Nội Soi
(01/2019) Nhi khoa
9703.1001.2048Nội soi taiN19NHI1104000
9803.1002.2048Nội soi mũiN19NHI2104000
9903.1003.2048Nội soi họngN19NHI3104000
(01/2019) Nội Soi Chẩn đoán can thiệp
10020.0008.0932Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtN19NSCT1513000
10115.0136.1005Nội soi sinh thiết u hốc mũiN19TTMH2290000
10220.0010.0990Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoánN19NSCT2213000
10315.0137.0932Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]N19TTMH3513000
10420.0013.0933Nội soi tai mũi họngN19NSCT3104000
10515.0137.0931Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]N19TTMH41559000
10620.0013.2048Nội soi tai mũi họng [Chỉ soi tai hoặc mũi hoặc họng]N19NSCT4104000
10720.0022.0131Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]N19NSCT51133000
10820.0022.0127Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]N19NSCT61761000
10920.0029.0130Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọcN19NSCT7753000
11020.0031.0132Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]N19NSCT82584000
11120.0031.0129Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]N19NSCT93261000
11215.0212.0900Lấy dị vật họng miệngN19TTMH1040800
11320.0048.0502Mở thông dạ dày qua nội soiN19NSCT102697000
11415.0213.0900Lấy dị vật hạ họngN19TTMH1140800
11520.0053.0105Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [Chưa bao gồm stent.]N19NSCT111144000
11620.0057.0157Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soiN19NSCT122277000
11720.0059.0140Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)]N19NSCT13728000
11802.0036.0127Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết]N19NK141761000
11920.0070.0500Nội soi đại tràng-lấy dị vậtN19NSCT141696000
12002.0036.0128Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]N19NK151461000
12120.0071.0184Nội soi đại tràng tiêm cầm máu [Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.]N19NSCT15576000
12202.0036.0129Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật phế quản]N19NK163261000
12315.0226.1005Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têN19TTMH16290000
12420.0073.0136Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtN19NSCT16408000
12515.0227.1005Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH17290000
12620.0079.0134Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết [Đã bao gồm chi phí Test HP]N19NSCT17433000
12715.0228.0932Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêN19TTMH18513000
12820.0080.0135Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngN19NSCT18244000
12902.0043.0131Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]N19NK191133000
13015.0229.0932Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH19513000
13120.0081.0137Nội soi đại tràng sigmaN19NSCT19305000
13202.0043.0127Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]N19NK201761000
13315.0230.0932Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH20513000
13420.0087.0152Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiN19NSCT20893000
13502.0045.0130Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]N19NK21753000
13615.0231.0932Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH21513000
13720.0098.0637Nội soi buồng tử cung chẩn đoánN19NSCT212828000
13802.0045.0131Nội soi phế quản ống mềm [gây tê có sinh thiết]N19NK221133000
13915.0232.0135Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH22244000
14020.0103.0636Nội soi buồng tử cung can thiệpN19NSCT224394000
14102.0045.0132Nội soi phế quản ống mềm [gây tê lấy dị vật]N19NK232584000
14209.9000.1894Gây mê khácN19NSCT23699000
14315.0233.0135Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH23244000
14415.0234.0925Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH24703000
14520.0013.2048Nội soi tai mũi họng [Tai hoặc Mũi hoặc Họng]N19NSCT24104000
14602.0046.0132Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]N19NK252584000
14715.0234.0927Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH25223000
14802.0046.0129Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]N19NK263261000
14915.0235.0926Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH26723000
15002.0048.0131Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê có sinh thiết]
N19NK271133000
15115.0235.0928Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH27318000
15202.0048.0127Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê có sinh thiết]N19NK281761000
15315.0236.0925Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH28703000
15402.0049.0130Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [ống mềm gây tê]N19NK29753000
15515.0236.0927Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH29223000
15602.0049.0128Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê không sinh thiết]N19NK301461000
15715.0237.0926Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH30723000
15802.0050.0132Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]N19NK312584000
15915.0237.0928Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH31318000
16002.0050.0129Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]N19NK323261000
16115.0238.1004Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây têN19TTMH32508000
16202.0051.0118Nội soi phế quản qua ống nội khí quản [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19NK332212000
16315.0239.1004Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH33508000
16415.0240.0904Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH34703000
16515.0240.0905Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH35362000
16615.0241.1003Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH36865000
16715.0242.1004Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH37508000
16815.0243.0932Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH38513000
16915.0244.1003Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêN19TTMH39865000
17015.0245.1003Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH40865000
17115.0246.1003Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêN19TTMH41865000
17215.0247.1003Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây têN19TTMH42865000
17315.0248.1003Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêN19TTMH43865000
17415.0249.1003Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH44865000
17515.0250.0130Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH45753000
17615.0250.0128Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê không sinh thiết]N19TTMH461461000
17715.0251.0130Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây têN19TTMH47753000
17815.0252.0129Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH483261000
17915.0252.0930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH49617000
18002.0213.0148Nội soi niệu quản chẩn đoán [Chưa bao gồm sonde JJ.]N19NK50925000
18115.0254.0131Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]N19TTMH501133000
18215.0254.0127Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]N19TTMH511761000
18315.0255.0131Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây têN19TTMH521133000
18402.0217.0183Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19NK53645000
18502.0255.0319Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũiN19NK71580000
18602.0256.0139Nội soi trực tràng ống mềmN19NK72189000
18702.0259.0137Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtN19NK74305000
18802.0261.0319Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêN19NK75580000
18902.0262.0136Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtN19NK76408000
19002.0272.2044Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.PyloriN19NK77294000
19102.0283.0141Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) [Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.]N19NK782678000
19202.0286.0497Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.]N19NK793928000
19302.0293.0138Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtN19NK82291000
19402.0295.0498Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmN19NK831038000
19502.0296.0500Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypN19NK841696000
19602.0297.0506Nội soi hậu môn ống cứngN19NK85137000
19702.0304.0134Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết [Đã bao gồm chi phí Test HP]N19NK86433000
19802.0305.0135Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiếtN19NK87244000
19902.0306.0137Nội soi đại tràng sigma không sinh thiếtN19NK88305000
20002.0307.0136Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtN19NK89408000
20102.0308.0139Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtN19NK90189000
20202.0309.0138Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiếtN19NK91291000
20302.0310.0506Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiếtN19NK92137000
20402.0311.0139Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiếtN19NK93189000
20502.0500.0140Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm [Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)]N19NK121728000
Siêu Âm
(01/2019) Siêu âm
20618.0001.0001Siêu âm tuyến giápN19SA143900
20718.0002.0001Siêu âm các tuyến nước bọtN19SA243900
20818.0003.0001Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtN19SA343900
20918.0004.0001Siêu âm hạch vùng cổN19SA443900
21018.0005.0069Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giápN19SA582300
21118.0011.0001Siêu âm màng phổiN19SA643900
21218.0012.0001Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)N19SA743900
21318.0015.0001Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)N19SA843900
21418.0016.0001Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)N19SA943900
21518.0017.0003Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràngN19SA10181000
21618.0018.0001Siêu âm tử cung phần phụN19SA1143900
21718.0019.0001Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)N19SA1243900
21818.0020.0001Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)N19SA1343900
21918.0030.0001Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngN19SA1443900
22001.0239.0001Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuN19HSCC1543900
22118.0031.0003Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoN19SA15181000
22218.0043.0001Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)N19SA1643900
22318.0044.0001Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)N19SA1743900
22418.0045.0004Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiN19SA18222000
22518.0054.0001Siêu âm tuyến vú hai bênN19SA1943900
22618.0056.0069Siêu âm đàn hồi mô vúN19SA2082300
22718.0057.0001Siêu âm tinh hoàn hai bênN19SA2143900
22818.0059.0001Siêu âm dương vậtN19SA2243900
22918.0065.0069Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)N19SA2382300
23018.0603.0169Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmN19SA261002000
23118.0604.0169Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âmN19SA271002000
23218.0605.0170Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmN19SA28828000
23318.0606.0169Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmN19SA291002000
23418.0607.0169Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmN19SA301002000
23518.0608.0169Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmN19SA311002000
23618.0609.0170Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmN19SA32828000
23718.0610.0090Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA33151000
23818.0611.0170Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âmN19SA34828000
23918.0613.0177Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âmN19SA35609000
24018.0618.0170Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âmN19SA37828000
24118.0619.0090Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA38151000
24218.0620.0087Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmN19SA39152000
24318.0622.0085Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmN19SA41221000
24418.0623.0082Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm [Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.]N19SA42177000
24518.0624.0175Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âmN19SA43431000
24618.0627.0146Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quảnN19SA442897000
24718.0628.0081Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âmN19SA45247000
24818.0629.0166Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âmN19SA46558000
24918.0630.0087Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âmN19SA47152000
25018.0632.0165Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19SA48597000
25118.0633.0165Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19SA49597000
25218.0703.0001Siêu âm tại giườngN19SA5043900
25302.0113.0004Siêu âm Doppler timN19SA51222000
25402.0112.0004Siêu âm Doppler mạch máuN19SA52222000
25502.0314.0001Siêu âm ổ bụngN19NK9543900
25602.0373.0001Siêu âm khớp (một vị trí)N19NK11043900
25702.0374.0001Siêu âm phần mềm (một vị trí)N19NK11143900
25818.0026.0069Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)N19SA11282300
Soi Cổ Tử Cung
(01/2019) Soi Cổ Tử Cung
25913.0166.0715Soi cổ tử cungN19PS5261500
XN Dịch Khác
(01/2019) XN Dịch khác
26022.0152.1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngN19XNDK156000
26122.0153.1610Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự độngN19XNDK291600
26223.0217.1605Định lượng Glucose (dịch chọc dò)N19XNSH11312900
26323.0219.1494Định lượng Protein (dịch chọc dò)N19XNSH11521500
26423.0220.1608Phản ứng Rivalta [dịch]N19XNSH1168500
26523.0223.1494Định lượng Urê (dịch)N19XNSH11921500
26623.0216.1494Định lượng Creatinin (dịch)N19XNSH11221500
26723.0214.1493Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]N19XNSH11021500
26823.0218.1534Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)N19XNSH11426900
26923.0215.1506Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)N19XNSH11126900
27023.0221.1506Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)N19XNSH11726900
27123.0222.1597Đo tỷ trọng dịch chọc dòN19XNSH1184700
XN Giải Phẫu Bệnh Lý
(01/2019) Chẩn đoán Mô bệnh học
272Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuậtN19CÐ10
(01/2019) Hóa mô miễn dịch
27325.0061.1746Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấnN19MBH3436000
(01/2019) Liqui Prep
27425.0078.1745Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui PrepN19PAP2564000
(01/2019) Mô bệnh học
27525.0030.1751Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiếtN19MBH1328000
27625.0037.1751Nhuộm hai màu Hematoxyline- EosinN19MBH2328000
27725.0079.1744Cell bloc (khối tế bào)N19MBH4234000
(01/2019) Pap'smear
27825.0074.1736Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouN19TBH11349000
(01/2019) Sinh thiết lạnh
27925.0090.1757Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnhN19STL1533000
(01/2019) Tế bào học
28022.0154.1735Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcN19TBH1159000
28125.0020.1735Tế bào học dịch màng bụng, màng timN19TBH2159000
28225.0022.1735Tế bào học nước tiểuN19TBH3159000
28325.0023.1735Tế bào học đờmN19TBH4159000
28425.0024.1735Tế bào học dịch chải phế quảnN19TBH5159000
28525.0025.1735Tế bào học dịch rửa phế quảnN19TBH6159000
28625.0026.1735Tế bào học dịch các tổn thương dạng nangN19TBH7159000
28725.0027.1735Tế bào học dịch rửa ổ bụngN19TBH8159000
28825.0089.1735Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quyN19TBH10159000
(01/2019) XN Giải Phẫu Bệnh
28922.0133.1409Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)N19GPB1338000
29025.0093.1739Xét nghiệm đột biến gen EGFRN19GPB25414000
XN Huyết Đồ
(01/2019) XN Huyết Đồ
29122.0125.1298Huyết đồ (bằng máy đếm laser)N19XNHH869300
XN Huyết Học
(01/2019) XN Huyết Học
29223.0054.1239Định lượng D-Dimer [Máu]N19XNSH38253000
29322.0013.1242Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngN19XNHH4102000
29422.0005.1354Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngN19XNHH240400
29522.0001.1352Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngN19XNHH163500
29622.0135.1313Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)N19XNHH1140400
29722.0121.1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)N19XNHH746200
29822.0138.1362Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)N19XNHH1236900
29922.0353.1229Điện di protein huyết thanhN19XNMD2371000
XN Miễn Dịch
(01/2019) XN Miễn Dịch
30023.0018.1457Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]N19XNSH1091600
30123.0039.1476Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]N19XNSH2586200
30223.0034.1469Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]N19XNSH22150000
30323.0033.1470Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]N19XNSH21139000
30423.0032.1468Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]N19XNSH20139000
30523.0124.1466Định lượng Pepsinogen I [Máu]N19XNSH72581000
30623.0144.1559Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]N19XNSH86204000
30723.0052.1486Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]N19XNSH3696900
30823.0137.1551Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]N19XNSH80349000
30923.0139.1553Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]N19XNSH8291600
31023.0138.1554Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]N19XNSH8186200
31122.0077.1233Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)N19XNMD11164000
31223.0063.1514Định lượng Ferritin [Máu]N19XNSH4380800
31323.0131.1552Định lượng Prolactin [Máu]N19XNSH7775400
31423.0130.1549Định lượng Pro-calcitonin [Máu]N19XNSH76398000
31523.0046.1480Định lượng Cortisol (máu)N19XNSH3291600
31623.0065.1517Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]N19XNSH4580800
31723.0110.1535Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]N19XNSH6580800
31823.0061.1513Định lượng Estradiol [Máu]N19XNSH4280800
31923.0151.1563Định lượng Testosterol [Máu]N19XNSH8993700
32023.0024.1464Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]N19XNSH1486200
32123.0161.1569Định lượng Troponin I [Máu]N19XNSH9575400
32224.0183.1637Dengue virus NS1Ag test nhanhN19XNVS36130000
32323.0140.1555Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]N19XNSH83236000
32423.0014.1460Định lượng Anti -Tg (Antibody - Thyroglobulin) [Máu]N19XNSH8269000
32523.0015.1461Định lượng Anti - TPO (Anti - thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]N19XNSH9204000
32623.0147.1561Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]N19XNSH8764600
32723.0148.1561Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]N19XNSH8864600
32823.0069.1561Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]N19XNSH4764600
32923.0162.1570Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]N19XNSH9659200
33024.0073.1658Helicobacter pylori Ag test nhanh [Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.]N19XNVS12156000
33124.0119.1649HBsAg miễn dịch tự độngN19XNVS1474700
33224.0132.1644HBeAg miễn dịch tự độngN19XNVS2195500
33324.0146.1622HCV Ab miễn dịch tự độngN19XNVS27119000
33424.0172.1617HIV Ab miễn dịch tự độngN19XNVS33106000
33523.0169.1571Định lượng Vitamin B12 [Máu]N19XNSH9875400
33623.0183.1480Định lượng Cortisol (niệu)N19XNSH10391600
33724.0124.1619HBsAb định lượngN19XNVS18116000
33824.0117.1646HBsAg test nhanhN19XNVS1353600
XN Nước Tiểu
(01/2019) XN Nước Tiểu
33922.0149.1594Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)N19NT143100
34022.0150.1594Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)N19NT243100
34123.0172.1580Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)N19XNSH9929000
34223.0175.1576Định lượng Amylase (niệu)N19XNSH10037700
34323.0187.1593Định lượng Glucose (niệu)N19XNSH10513900
34423.0205.1598Định lượng Urê (niệu)N19XNSH10816100
34523.0184.1598Định lượng Creatinin (niệu)N19XNSH10416100
34623.0176.1598Định lượng Axit Uric (niệu)N19XNSH10116100
34723.0180.1577Định lượng Canxi (niệu)N19XNSH10224600
34823.0201.1593Định lượng Protein (niệu)N19XNSH10713900
34923.0200.1579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)N19XNSH106161000
35023.0206.1596Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)N19XNSH10927400
XN Phân
(01/2019) XN Phân
35124.0263.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiN19XNVS4138200
35224.0264.1664Hồng cầu trong phân test nhanhN19XNVS4265600
35302.0336.1664Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânN19NK10165600
XN SH Phân Tử
(01/2019) XN MD-DT-SHPT
35422.0431.1374Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT1864000
35522.0432.1374Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT2864000
35622.0433.1374Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT3864000
35722.0434.1374Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT4864000
35822.0435.1374Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT5864000
35922.0436.1374Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT6864000
36022.0437.1374Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR [Cho 1 gen]N19SHPT7864000
36122.0438.1374Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR [Cho 1 gen]N19SHPT8864000
36222.0439.1374Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR [Cho 1 gen]N19SHPT9864000
36322.0441.1374Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4, 14) bằng kỹ thuật PCR [Cho 1 gen]N19SHPT10864000
36422.0627.1324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometryN19SHPT11392000
36524.0032.1687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCRN19XNVS11358000
36622.0628.1325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometryN19SHPT12428000
36722.0381.1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương [Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.]N19SHPT13689000
36822.0382.1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi [Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.]N19SHPT14689000
36922.0420.1374PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190N19SHPT15864000
37022.0419.1374PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210N19SHPT16864000
37124.0136.1651HBV đo tải lượng Real-time PCRN19XNVS23664000
37224.0139.1666HBV genotype PCRN19XNVS241064000
37324.0140.1718HBV genotype Real-time PCRN19XNVS251564000
37424.0151.1654HCV đo tải lượng Real-time PCRN19XNVS29824000
37524.0153.1718HCV genotype Real-time PCRN19XNVS301564000
37624.0178.1719HIV DNA Real-time PCRN19XNVS35734000
37722.0425.1374Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCRN19SHPT17864000
XN Sinh Hóa
(01/2019) XN Sinh Hóa
37823.0011.1459Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]N19XNSH675400
37923.0075.1494Định lượng Glucose [Máu]N19XNSH4821500
38023.0083.1523Định lượng HbA1c [Máu]N19XNSH52101000
38123.0042.1482Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]N19XNSH2826900
38223.0043.1478Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]N19XNSH2937700
38323.0010.1494Đo hoạt độ Amylase [Máu]N19XNSH521500
38423.0166.1494Định lượng Urê máu [Máu]N19XNSH9721500
38523.0051.1494Định lượng Creatinin [máu]N19XNSH3521500
38623.0003.1494Định lượng Acid Uric [Máu]N19XNSH121500
38723.0020.1493Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]N19XNSH1221500
38823.0019.1493Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]N19XNSH1121500
38923.0077.1518Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) [Máu]N19XNSH5019200
39023.0009.1493Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]N19XNSH421500
39123.0027.1493Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]N19XNSH1621500
39223.0025.1493Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]N19XNSH1521500
39323.0133.1494Định lượng Protein toàn phần [Máu]N19XNSH7821500
39423.0007.1494Định lượng Albumin [Máu]N19XNSH221500
39523.0076.1494Định lượng Globulin [Máu]N19XNSH4921500
39623.0228.1483Định lượng CRPN19XNSH12053800
39723.0060.1496Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]N19XNSH4132300
39823.0143.1503Định lượng Sắt [Máu]N19XNSH8532300
39923.0041.1506Định lượng Cholesterol toàn phần [máu]N19XNSH2726900
40023.0158.1506Định lượng Triglycerid [Máu]N19XNSH9326900
40123.0084.1506Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]N19XNSH5326900
40223.0112.1506Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]N19XNSH6726900
40323.0111.1534Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]N19XNSH6626900
40423.0022.1465Định lượng β2 microglobulin [Máu]N19XNSH1375400
40523.0094.1527Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]N19XNSH5564600
40623.0095.1527Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]N19XNSH5664600
40723.0096.1527Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]N19XNSH5764600
40823.0093.1527Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]N19XNSH5464600
40923.0101.1530Định lượng Kappa [Máu]N19XNSH5996900
41023.0105.1533Định lượng Lambda [Máu]N19XNSH6296900
41123.0029.1473Định lượng Calci toàn phần [Máu]N19XNSH1812900
41223.0030.1472Định lượng Calci ion hoá [Máu]N19XNSH1916100
41323.0058.1487Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]N19XNSH4029000
41423.0142.1557Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]N19XNSH8437700
41523.0234.1510Đường máu mao mạchN19XNSH12115200
41624.0094.1623Streptococcus pyogenes ASON19XNSH13041700
41723.0213.1494Định lượng Amylase (dịch)N19XNSH13121500
XN Truyền Máu
(01/2019) XN Truyền Máu
41822.0258.1233Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM11164000
41922.0261.1340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM2244000
42022.0268.1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)N19XNTM328800
42122.0276.1327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM474800
42222.0283.1269Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)N19XNTM539100
42322.0285.1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuN19XNTM623100
42422.0286.1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngN19XNTM720700
42522.0289.1275Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM886600
42622.0303.1306Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM980800
42722.0307.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)N19XNTM1080800
42822.0502.1267Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu]N19XNTM1223100
42922.0502.1268Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]N19XNTM1320700
43022.0504.1342Gạn tiểu cầu điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]N19XNTM14864000
43122.0515.0083Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy [Chưa bao gồm kim chọc dò.]N19XNTM15107000
432Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/GelcardN19XNTM160
XN Tủy Đồ
(01/2019) XN Tủy đồ
43322.0127.0091Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) [Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.]N19XNHH9530000
43422.0129.1415Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)N19XNHH10147000
43522.0147.1295Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xươngN19XNHH13184000
XN Vi Sinh
(01/2019) XN Vi Sinh
43624.0001.1714Vi khuẩn nhuộm soiN19XNVS168000
43724.0004.1716Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự độngN19XNVS3297000
43824.0006.1723Vi khuẩn kháng thuốc định tínhN19XNVS5196000
43924.0017.1714AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenN19XNVS1068000
44024.0265.1674Đơn bào đường ruột soi tươiN19XNVS4341700
44124.0266.1674Đơn bào đường ruột nhuộm soiN19XNVS4441700
44224.0319.1674Vi nấm soi tươiN19XNVS4641700
X-Quang
(01/2019) X-Quang
44318.0067.0028Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ165400
44418.0068.0028Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ265400
44518.0072.0028Chụp Xquang Blondeau [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ365400
44618.0073.0028Chụp Xquang Hirtz [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ465400
44718.0074.0028Chụp Xquang hàm chếch một bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ565400
44818.0075.0028Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ665400
44918.0076.0028Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ765400
45018.0086.0028Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ865400
45118.0087.0028Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ965400
45218.0088.0030Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ10122000
45318.0089.0028Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1165400
45418.0090.0028Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1265400
45518.0091.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1365400
45618.0092.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1465400
45718.0093.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1565400
45818.0094.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1665400
45918.0095.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1765400
46018.0096.0028Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ1865400
46118.0097.0030Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ19122000
46218.0098.0028Chụp Xquang khung chậu thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2065400
46318.0099.0028Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2165400
46418.0100.0028Chụp Xquang khớp vai thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2265400
46518.0101.0028Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2365400
46618.0102.0028Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2465400
46718.0103.0028Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2565400
46818.0104.0028Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2665400
46918.0106.0028Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ2765400
47018.0107.0029Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí] [2 phim]N19XQ2897200
47118.0107.0028Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí] [1 phim]N19XQ2965400
47218.0108.0028Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3065400
47318.0109.0028Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3165400
47418.0110.0028Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3265400
47518.0111.0028Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3365400
47618.0112.0028Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3465400
47718.0113.0028Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3565400
47818.0114.0028Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3665400
47918.0115.0028Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3765400
48018.0116.0028Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3865400
48118.0117.0028Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ3965400
48218.0119.0028Chụp Xquang ngực thẳng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4065400
48318.0120.0028Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4165400
48418.0121.0028Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4265400
48518.0122.0028Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4365400
48618.0123.0028Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4465400
48718.0124.0034Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngN19XQ45224000
48818.0125.0028Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4665400
48918.0127.0028Chụp Xquang tại giường [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4865400
49018.0128.0028Chụp Xquang tại phòng mổ [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ4965400
49118.0129.0028Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [Áp dụng cho 01 vị trí]N19XQ5065400
49218.0130.0017Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang]N19XQ51116000
49318.0130.0035Chụp Xquang thực quản dạ dày [có uống thuốc cản quang số hóa]N19XQ52224000
49418.0131.0035Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang số hóa]N19XQ53224000
49518.0131.0017Chụp Xquang ruột non [có uống thuốc cản quang]N19XQ54116000
49618.0132.0036Chụp Xquang đại tràngN19XQ55264000
49718.0133.0019Chụp Xquang đường mật qua Kehr [Chưa bao gồm thuốc cản quang.]N19XQ56240000
49818.0135.0025Chụp Xquang đường dòN19XQ57406000
49918.0138.0023Chụp Xquang tử cung vòi trứng [Xquang thường - bao gồm cả thuốc]N19XQ58371000
50018.0138.0031Chụp Xquang tử cung vòi trứng [Xquang số hóa]N19XQ59411000
50118.0139.0039Chụp Xquang ống tuyến sữa [Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.]N19XQ60386000
50218.0140.0020Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang]N19XQ61539000
50318.0140.0032Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có tiêm thuốc cản quang số hóa]N19XQ62609000
50418.0141.0020Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [có tiêm thuốc cản quang]N19XQ63539000
50518.0141.0032Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [có tiêm thuốc cản quang số hóa]N19XQ64609000
50618.0142.0021Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [Xquang thường]N19XQ65529000
50718.0142.0033Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [Xquang số hóa]N19XQ66564000
50818.0143.0033Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòngN19XQ67564000
50918.0144.0022Chụp Xquang bàng quang trên xương muN19XQ68206000
Y Học Hạt Nhân - CĐHA
(01/2019) YHHN - CĐHA
51019.0118.1862Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA1289000
51119.0120.1862Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA2289000
51219.0126.1862Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19CÐHA3289000
Y Học Hạt Nhân - Text
(01/2019) YHHN - Text
51319.0062.1829SPECT/CT [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE1909000
51419.0114.1828Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE2206000
51519.0115.1856Xạ hình toàn thân với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE3439000
51619.0174.1866Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE7409000
51719.0175.1867Xạ hình xương 3 pha [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE8439000
51819.0192.0069Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [Bằng phương pháp DEXA] [1 vị trí]N19TE982300
51919.0192.0070Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [Bằng phương pháp DEXA] [2 vị trí]N19TE10141000
52019.0193.1848Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19TE11439000
Y Học Hạt Nhân - XN
(01/2019) YHHN - XN
52119.0317.1824Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN1284000
52219.0318.1827Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN2374000
52319.0323.1826Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN3189000
52419.0324.1826Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN4189000
52519.0325.1826Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN5189000
52619.0326.1826Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN6189000
52719.0327.1826Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN7189000
52819.0328.1827Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]N19YHHN8374000
3.Dịch Vụ Y Tế
Máu Và Chế Phẩm Máu
(01/2019) Máu và chế phẩm máu
16.1.KTNATKhối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M1367000
26.2.KTNATKhối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M2517000
36.3.KTNATKhối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M3672000
46.4.KTNATKhối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M4785000
5N07.07.010Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi Trima Accel LRS, Platetet, PlasmaN19M54500000
61.6.KTNATMáu toàn phần 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M6868000
75.1Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phầnN19M7209000
83.3Huyết tương tươi đông lạnh 100 mlN19M8155000
93.4Huyết tương tươi đông lạnh 150 mlN19M9177000
102.6.KTNATKhối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)N19M10865000
119.4.KTNATChi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) [250 ml]N19M111151000
127.1Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần)N19M1278000
137.2Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần)N19M13359000
147.3Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần)N19M14638000
Phục Vụ Y Tế
(01/2019) Phục vụ Y tế
1540.17Thở oxy giờN19PV12000
4.Giường bệnh
Giường bệnh (2019)
(01/2019) Khám CC - GMHS - Nội 4
1K02.1905Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứuN19K02.1427000
2K02.1905Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%]N19K02.1.1213500
3K02.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứuN19K02.2.1226500
4K02.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu [50%]N19K02.2.2113250
5K48.1902Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cựcN19K02.3.1705000
6K48.1902Giường Hồi sức tích cực Hạng I - Khoa Hồi sức tích cực [50%]N19K02.3.2352500
(01/2019) Ngoại 1
7K22.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.1.1203600
8K22.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.1.2101800
9K22.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.2.1303800
10K22.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.2.2151900
11K22.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.3.1276500
12K22.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.3.2138250
13K22.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.4.1241700
14K22.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.4.2120850
15K22.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóaN19K22.5.1216500
16K22.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tiêu hóa [50%]N19K22.5.2108250
(01/2019) Ngoại 2
17K20.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.1.1203600
18K20.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.1.2101800
19K20.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.2.1303800
20K20.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.2.2151900
21K20.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.3.1276500
22K20.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.3.2138250
23K20.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.4.1241700
24K20.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.4.2120850
25K20.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinhN19K20.5.1216500
26K20.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại thần kinh [50%]N19K20.5.2108250
(01/2019) Ngoại 3
27K27.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.1.1203600
28K27.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.1.2101800
29K27.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.2.1303800
30K27.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.2.2151900
31K27.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.3.1276500
32K27.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.3.2138250
33K27.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - SảnN19K27.4.1241700
34K27.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản [50%]N19K27.4.2120850
35K27.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sảnN19K27.5.1216500
36K27.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản [50%]N19K27.5.2108250
(01/2019) Nội 1 - Nội 2 - Nội 3
37K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóaN19K05.1.1226500
38K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa [30% - Điều trị ban ngày]N19K05.1.367950
39K05.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội tiêu hóa [50%]N19K05.1.2113250
40K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấpN19K50.2.1226500
41K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp [30% - Điều trị ban ngày]N19K50.2.367950
42K50.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp [50%]N19K50.2.2113250
43K36.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết họcN19K36.3.1226500
44K36.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Huyết học [50%]N19K36.3.2113250
(01/2019) Nội 4-Xạ trị-YHHN
45K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.1.1226500
46K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [30% - Điều trị ban ngày]N19K33.1.367950
47K33.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.1.2113250
48K33.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.2.1303800
49K33.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.2.2151900
50K33.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.3.1276500
51K33.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.3.2138250
52K33.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.4.1241700
53K33.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.4.2120850
54K33.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướuN19K33.5.1216500
55K33.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ung bướu [50%]N19K33.5.2108250
(01/2019) UBTH-GMHS
56K03.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa nội tổng hợpN19K19.1.1226500
57K03.1910Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa nội tổng hợp [50%]N19K19.1.2113250
58K19.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.2.1303800
59K19.1927Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.2.2151900
60K19.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.3.1276500
61K19.1931Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.3.2138250
62K19.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp N19K19.4.2241700
63K19.1937Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.4.1120850
64K19.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.5.1216500
65K19.1943Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.5.2108250
66K19.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợpN19K19.6.1203600
67K19.1916Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp [50%]N19K19.6.2101800
PHẪU THUẬT
(01/2019) PT Ngoại khoa
110.0148.0344Phẫu thuật u thần kinh ngoại biênN19PTNK12318000
210.0151.1044Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]N19PTNK2705000
310.0151.1045Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]N19PTNK31126000
410.0152.0410Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổiN19PTNK41756000
510.0172.0582Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại viN19PTNK52851000
610.0271.0411Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19PTNK66686000
710.0272.0408Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK78641000
810.0273.0408Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK88641000
910.0274.0408Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK98641000
1010.0275.0409Phẫu thuật cắt u trung thấtN19PTNK1010311000
1110.0276.0401Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.]N19PTNK1112653000
1210.0277.0408Phẫu thuật cắt u nang phế quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19PTNK128641000
1310.0278.0583Phẫu thuật cắt u thành ngựcN19PTNK131965000
1410.0288.0583Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcN19PTNK141965000
1510.0289.0400Mở ngực thăm dò, sinh thiếtN19PTNK153285000
1610.0321.0417Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)N19PTNK166117000
1710.0324.0423Cắt nối niệu quảnN19PTNK173044000
1810.0332.0422Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruộtN19PTNK185390000
1910.0334.0464Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK192664000
2010.0337.0424Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, CameyN19PTNK205305000
2110.0347.0424Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daN19PTNK215305000
2210.0353.0158Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất [Chưa bao gồm hóa chất.]N19PTNK22198000
2310.0355.0421Lấy sỏi bàng quangN19PTNK234098000
2410.0401.0583Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vậtN19PTNK241965000
2510.0405.0156Nong niệu đạoN19PTNK25241000
2610.0406.0435Cắt bỏ tinh hoànN19PTNK262321000
2710.0414.0400Mở ngực thăm dòN19PTNK273285000
2810.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK292514000
2910.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 50%]N19PTNK29-11257000
3010.0416.0491Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK29-22011200
3110.0417.0491Đưa thực quản ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK302514000
3210.0427.0441Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK315441000
3310.0428.0441Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK325441000
3410.0429.0442Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK337283000
3510.0430.0442Cắt nối thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK347283000
3610.0431.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK357283000
3710.0432.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK367283000
3810.0433.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK377283000
3910.0434.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK387283000
4010.0435.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK397283000
4110.0436.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK407283000
4210.0437.0442Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK417283000
4310.0438.0442Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK427283000
4410.0439.0442Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK437283000
4510.0440.0446Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK447548000
4610.0441.0446Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19PTNK457548000
4710.0444.0488Nạo vét hạch trung thất [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNK463817000
4810.0451.0491Mở bụng thăm dò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK482514000
4910.0452.0491Mở bụng thăm dò, sinh thiết [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK492514000
5010.0453.0464Nối vị tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK502664000
5110.0454.0465Cắt dạ dày hình chêmN19PTNK513579000
5210.0455.0449Cắt đoạn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK527266000
5310.0456.0449Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK537266000
5410.0457.0449Cắt toàn bộ dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK547266000
5510.0458.0449Cắt lại dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK557266000
5610.0463.0465Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràngN19PTNK563579000
5710.0465.0465Khâu cầm máu ổ loét dạ dàyN19PTNK573579000
5810.0471.0465Mở dạ dày xử lý tổn thươngN19PTNK583579000
5910.0473.0459Cắt u tá tràngN19PTNK592561000
6010.0474.0458Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK604629000
6110.0479.0491Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK612514000
6210.0480.0465Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonN19PTNK623579000
6310.0481.0455Cắt dây chằng, gỡ dính ruộtN19PTNK632498000
6410.0482.0455Tháo xoắn ruột nonN19PTNK642498000
6510.0483.0455Tháo lồng ruột nonN19PTNK652498000
6610.0484.0465Đẩy bã thức ăn xuống đại tràngN19PTNK663579000
6710.0485.0465Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)N19PTNK673579000
6810.0486.0465Cắt ruột non hình chêmN19PTNK683579000
6910.0487.0458Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK694629000
7010.0488.0458Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK704629000
7110.0489.0458Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK714629000
7210.0490.0458Cắt nhiều đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK724629000
7310.0491.0455Gỡ dính sau mổ lạiN19PTNK732498000
7410.0491.0455Gỡ dính sau mổ lại (PTT 2 50%)N19PTNK73-21249000
7510.0492.0493Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngN19PTNK742832000
7610.0493.0465Đóng mở thông ruột nonN19PTNK753579000
7710.0494.0456Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK764293000
7810.0495.0456Nối tắt ruột non - ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK774293000
7910.0496.0489Cắt mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK784670000
8010.0497.0489Cắt bỏ u mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK794670000
8110.0498.0489Cắt u mạc treo ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK804670000
8210.0503.0458Cắt toàn bộ ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK814629000
8310.0506.0459Cắt ruột thừa đơn thuầnN19PTNK822561000
8410.0507.0459Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngN19PTNK832561000
8510.0508.0459Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxeN19PTNK842561000
8610.0509.0493Dẫn lưu áp xe ruột thừaN19PTNK852832000
8710.0510.0459Các phẫu thuật ruột thừa khácN19PTNK862561000
8810.0511.0491Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK872514000
8910.0512.0465Khâu lỗ thủng đại tràngN19PTNK883579000
9010.0513.0465Cắt túi thừa đại tràngN19PTNK893579000
9110.0514.0454Cắt đoạn đại tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK904470000
9210.0515.0454Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK914470000
9310.0516.0454Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK924470000
9410.0517.0454Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK934470000
9510.0518.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK944470000
9610.0519.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK954470000
9710.0520.0454Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK964470000
9810.0521.0454Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK974470000
9910.0522.0454Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK984470000
10010.0523.0454Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK994470000
10110.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1002514000
10210.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 50%]N19PTNK100-11257000
10310.0524.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK100-22011200
10410.0525.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] (dv trùng - tạm ngưng)N19PTNK1012514000
10510.0527.0454Cắt đoạn trực tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1024470000
10610.0528.0454Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1034470000
10710.0529.0454Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1044470000
10810.0530.0454Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1054470000
10910.0531.0454Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1064470000
11010.0532.0460Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1076933000
11110.0533.0494Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1082562000
11210.0533.0494Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.] (PT 80)N19PTNK108-22049600
11310.0534.0465Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràngN19PTNK1093579000
11410.0537.0455Cắt toàn bộ mạc treo trực tràngN19PTNK1102498000
11510.0538.0489Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1114670000
11610.0539.0494Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1122562000
11710.0566.0584Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)N19PTNK1131242000
11810.0567.0584Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)N19PTNK1141242000
11910.0571.0632Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnN19PTNK1152248000
12010.0572.0577Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạpN19PTNK1164616000
12110.0574.0491Thăm dò, sinh thiết gan [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1172514000
12210.0576.0466Cắt gan phải [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1188133000
12310.0577.0466Cắt gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1198133000
12410.0578.0466Cắt gan phân thuỳ sau [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1208133000
12510.0579.0466Cắt gan phân thuỳ trước [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1218133000
12610.0580.0466Cắt thuỳ gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1228133000
12710.0581.0466Cắt hạ phân thuỳ 1 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1238133000
12810.0582.0466Cắt hạ phân thuỳ 2 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1248133000
12910.0583.0466Cắt hạ phân thuỳ 3 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1258133000
13010.0584.0466Cắt hạ phân thuỳ 4 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1268133000
13110.0585.0466Cắt hạ phân thuỳ 5 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1278133000
13210.0586.0466Cắt hạ phân thuỳ 6 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1288133000
13310.0587.0466Cắt hạ phân thuỳ 7 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1298133000
13410.0588.0466Cắt hạ phân thuỳ 8 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1308133000
13510.0589.0466Cắt hạ phân thuỳ 9 [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1318133000
13610.0606.0466Lấy bỏ u gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNK1328133000
13710.0620.0583Mở thông túi mậtN19PTNK1331965000
13810.0621.0472Cắt túi mậtN19PTNK1344523000
13910.0622.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1354499000
14010.0623.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1364499000
14110.0625.0474Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNK1374499000
14210.0632.0481Nối mật ruột bên - bênN19PTNK1384399000
14310.0633.0481Nối mật ruột tận - bênN19PTNK1394399000
14410.0638.0464Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1402664000
14510.0639.0469Các phẫu thuật đường mật khác [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]N19PTNK1414699000
14610.0641.0464Dẫn lưu nang tụy [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1422664000
14710.0642.0464Nối nang tụy với tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1432664000
14810.0643.0464Nối nang tụy với dạ dày [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1442664000
14910.0644.0464Nối nang tụy với hỗng tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1452664000
15010.0645.0486Cắt bỏ nang tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1464485000
15110.0646.0486Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1474485000
15210.0647.0486Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1484485000
15310.0648.0482Cắt khối tá tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK14910817000
15410.0649.0482Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK15010817000
15510.0653.0486Cắt tụy trung tâm [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1514485000
15610.0654.0486Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1524485000
15710.0655.0486Cắt đuôi tụy bảo tồn lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1534485000
15810.0656.0482Cắt toàn bộ tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19PTNK15410817000
15910.0657.0486Cắt một phần tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1554485000
16010.0658.0486Các phẫu thuật cắt tuỵ khác [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1564485000
16110.0659.0481Nối tụy ruộtN19PTNK1574399000
16210.0662.0445Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpN19PTNK1585964000
16310.0673.0484Cắt lách do chấn thương [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1594472000
16410.0674.0484Cắt lách bệnh lý [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1604472000
16510.0675.0484Cắt lách bán phần [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1614472000
16610.0682.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1623258000
16710.0683.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1633258000
16810.0684.0492Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1643258000
16910.0689.0582Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thươngN19PTNK1652851000
17010.0690.0582Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoànhN19PTNK1662851000
17110.0691.0582Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhN19PTNK1672851000
17210.0692.0582Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhN19PTNK1682851000
17310.0695.0582Phẫu thuật cắt u cơ hoànhN19PTNK1692851000
17410.0695.0492Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1703258000
17510.0697.0583Phẫu thuật cắt u thành bụngN19PTNK1711965000
17610.0698.0628Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổN19PTNK1722612000
17710.0699.0583Khâu vết thương thành bụngN19PTNK1731965000
17810.0701.0491Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNK1742514000
17910.0712.0489Lấy u phúc mạc [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19PTNK1754670000
18010.0713.0487Lấy u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19PTNK1765712000
18110.0972.0407Phẫu thuật U máuN19PTNK1773014000
18203.2709.0424Cắt một phần bàng quangN19PTNK1785305000
18312.0448.1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da [Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.]N19PTNK1791300000
18412.0448.1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da [Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.] [PT thứ 2 - 80%]N19PTNK179-11040000
18510.0967.0558Phẫu thuật lấy bỏ u xươngN19PTNK1803746000
18610.0359.0584Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnN19PTNK1811242000
18710.0359.0584Dẫn lưu bàng quang đơn thuần (PT2 - 50%)N19PTNK181_2621000
18810.0322.0416Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạchN19PTNK1824232000
18912.0330.1185Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tayN19PTNK1836829000
19012.0335.0534Cắt cụt cẳng chân do ung thưN19PTNK1843741000
19112.0336.0534Cắt cụt đùi do ung thưN19PTNK1853741000
(01/2019) PT Nội Tiết
19207.0003.0354Dẫn lưu áp xe tuyến giápN19PTNT1231000
19307.0006.0357Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânN19PTNT24166000
19407.0007.0362Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânN19PTNT32772000
19507.0008.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânN19PTNT43345000
19607.0009.0360Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânN19PTNT53345000
19707.0010.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânN19PTNT64166000
19807.0011.0357Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânN19PTNT74166000
19907.0012.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânN19PTNT84166000
20007.0013.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcN19PTNT93345000
20107.0014.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcN19PTNT104166000
20207.0015.0357Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong BasedowN19PTNT114166000
20307.0016.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong BasedowN19PTNT124166000
20407.0017.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong BasedowN19PTNT134166000
20507.0018.0360Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápN19PTNT143345000
20607.0019.0357Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápN19PTNT154166000
20707.0020.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT164166000
20807.0021.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT175485000
20907.0022.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápN19PTNT185485000
21007.0023.0488Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNT193817000
21107.0024.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngN19PTNT204166000
21207.0025.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngN19PTNT214166000
21307.0026.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngN19PTNT225485000
21407.0027.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồN19PTNT234166000
21507.0028.0357Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồN19PTNT244166000
21607.0029.0363Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồN19PTNT255485000
21707.0030.0360Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápN19PTNT263345000
21807.0036.0357Cắt u tuyến thượng thận 1 bênN19PTNT274166000
21907.0037.0363Cắt u tuyến thượng thận 2 bênN19PTNT285485000
22007.0038.0356Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmN19PTNT296560000
22107.0039.0361Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT304281000
22207.0040.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT314468000
22307.0041.0359Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT324468000
22407.0042.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmN19PTNT336560000
22507.0043.0356Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmN19PTNT346560000
22607.0044.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmN19PTNT356560000
22707.0045.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmN19PTNT364468000
22807.0046.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmN19PTNT376560000
22907.0047.0356Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT386560000
23007.0048.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT396560000
23107.0049.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmN19PTNT406560000
23207.0050.0359Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT414468000
23307.0051.0356Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT426560000
23407.0052.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT436560000
23507.0053.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT447761000
23607.0054.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmN19PTNT457761000
23707.0055.0488Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNT463817000
23807.0056.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT476560000
23907.0057.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT486560000
24007.0058.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmN19PTNT497761000
24107.0059.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT506560000
24207.0060.0356Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT516560000
24307.0061.0364Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmN19PTNT527761000
24407.0065.0356Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmN19PTNT536560000
24507.0066.0364Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmN19PTNT547761000
24607.0067.0356Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmN19PTNT556560000
24707.0068.0356Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmN19PTNT566560000
24807.0245.0090Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âmN19PTNT58151000
(01/2019) PT Ung Bướu
24912.0002.1044Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmN19UB1705000
25012.0003.1045Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmN19UB21126000
25112.0003.1045Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm (PTT2 - 50%)N19UB2-2563000
25212.0004.0834Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmN19UB31234000
25312.0006.1044Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cmN19UB4705000
25412.0007.1045Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmN19UB51126000
25512.0008.0834Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cmN19UB61234000
25612.0010.1049Cắt các u lành vùng cổN19UB72627000
25712.0011.1190Cắt các u lành tuyến giápN19UB81784000
25812.0012.1048Cắt các u nang giáp móngN19UB92133000
25912.0013.0834Cắt các u nang mangN19UB101234000
26012.0014.0945Cắt các u ác tuyến mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB114623000
26112.0015.0356Cắt các u ác tuyến giáp [ có dùng dao siêu âm]N19UB126560000
26212.0015.0357Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19UB134166000
26312.0016.0944Cắt các u ác tuyến dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB144623000
26412.0045.1049Cắt u cơ vùng hàm mặtN19UB152627000
26512.0047.1061Cắt u vùng hàm mặt phức tạpN19UB162993000
26612.0048.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổN19UB177629000
26712.0049.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB187629000
26812.0050.1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xaN19UB197629000
26912.0051.1063Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò máN19UB203243000
27012.0052.1063Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơN19UB213243000
27112.0053.1189Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB222754000
27212.0054.1189Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạcN19UB232754000
27312.0055.1059Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặtN19UB243093000
27412.0056.1059Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bênN19UB253093000
27512.0057.1061Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổN19UB262993000
27612.0058.1093Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtN19UB27844000
27712.0063.1181Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗN19UB287629000
27812.0064.1046Cắt nang vùng sàn miệngN19UB292777000
27912.0065.0944Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB304623000
28012.0066.1182Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổN19UB318529000
28112.0068.0834Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmN19UB321234000
28212.0069.0834Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cmN19UB331234000
28312.0070.1039Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmN19UB34455000
28412.0071.1038Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cmN19UB35820000
28512.0072.1047Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cmN19UB362927000
28612.0073.1047Cắt nang xương hàm khóN19UB372927000
28712.0075.1063Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ daN19UB383243000
28812.0076.1063Cắt bỏ u xương thái dươngN19UB393243000
28912.0077.0834Cắt u môi lành tính có tạo hìnhN19UB401234000
29012.0078.0834Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmN19UB411234000
29112.0079.0834Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cmN19UB421234000
29212.0080.1059Cắt u thần kinh vùng hàm mặtN19UB433093000
29312.0081.0983Cắt u dây thần kinh số VIIIN19UB446065000
29412.0082.0945Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB454623000
29512.0083.1040Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cmN19UB46415000
29612.0084.1039Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lênN19UB47455000
29712.0085.1039Cắt toàn bộ u lợi 1 hàmN19UB48455000
29812.0086.0944Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB494623000
29912.0086.1060Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB503144000
30012.0087.0944Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB514623000
30112.0087.1060Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB523144000
30212.0088.0944Cắt u tuyến nước bọt phụ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB534623000
30312.0088.1060Cắt u tuyến nước bọt phụ [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB543144000
30412.0089.0945Cắt u tuyến nước bọt mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB554623000
30512.0090.1060Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB563144000
30612.0091.0909Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]N19UB571334000
30712.0091.0910Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]N19UB58834000
30812.0092.0909Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]N19UB591334000
30912.0092.0910Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]N19UB60834000
31012.0093.0915Vét hạch cổ bảo tồn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB614615000
31112.0104.0562Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19UB623789000
31212.0105.0562Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19UB633789000
31312.0109.0837Cắt u tiền phòngN19UB641234000
31412.0110.0837Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắtN19UB651234000
31512.0111.0371Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ]N19UB665529000
31612.0116.0938Cắt hạ họng bán phầnN19UB675030000
31712.0130.0938Cắt thanh quản bán phầnN19UB685030000
31812.0135.1189Cắt u lưỡi lành tínhN19UB692754000
31912.0136.0941Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗN19UB706788000
32012.0137.0944Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB714623000
32112.0138.0941Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơN19UB726788000
32212.0139.1182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaN19UB738529000
32312.0142.1189Cắt bỏ khối u màn hầuN19UB742754000
32412.0144.1063Cắt ung thư­ sàng hàmN19UB753243000
32512.0144.1063Cắt ung thư­ sàng hàm (PT T2 - 50%)N19UB75-751621500
32612.0147.2036Cắt u amidan [Đã bao gồm dao cắt.]N19UB763771000
32712.0148.0940Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổN19UB775659000
32812.0153.0945Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB784623000
32912.0154.0488Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB793817000
33012.0155.0915Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB804615000
33112.0156.0915Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19UB814615000
33212.0159.1063Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũiN19UB823243000
33312.0161.0874Cắt polyp ống tai [gây mê]N19UB831990000
33412.0161.0875Cắt polyp ống tai [gây tê]N19UB84602000
33512.0162.0918Cắt polyp mũiN19UB85663000
33612.0164.0898Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19UB8620400
33712.0165.0989Súc rửa vòm họng trong xạ trịN19UB8727400
33812.0166.0400Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtN19UB883285000
33912.0167.0558Cắt u xương sườn 1 xương [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.]N19UB893746000
34012.0168.0411Phẫu thuật cắt u sụn phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19UB906686000
34112.0172.0583Phẫu thuật bóc u thành ngựcN19UB911965000
34212.0178.0411Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.]N19UB926686000
34312.0179.0408Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB938641000
34412.0180.0408Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB948641000
34512.0181.0408Cắt một bên phổi do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB958641000
34612.0182.0408Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB968641000
34712.0183.0408Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB978641000
34812.0184.0408Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB988641000
34912.0185.0408Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB998641000
35012.0186.0408Cắt phổi và màng phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB1008641000
35112.0187.0408Cắt phổi không điển hình do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler]N19UB1018641000
35212.0188.0409Cắt u trung thấtN19UB10210311000
35312.0189.0409Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcN19UB10310311000
35412.0190.0583Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmN19UB1041965000
35512.0191.0407Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cmN19UB1053014000
35612.0193.1183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cmN19UB1068329000
35712.0194.1189Phẫu thuật vét hạch náchN19UB1072754000
35812.0195.0441Cắt u lành thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1085441000
35912.0196.0446Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1097548000
36012.0197.0446Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1107548000
36112.0198.0446Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]N19UB1117548000
36212.0199.0449Cắt dạ dày do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1127266000
36312.0200.0448Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1134913000
36412.0201.0449Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1147266000
36512.0202.0449Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1157266000
36612.0203.0491Mở thông dạ dày ra da do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1162514000
36712.0206.0454Cắt lại đại tràng do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1174470000
36812.0210.0460Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1186933000
36912.0214.1184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoáN19UB1199029000
37012.0215.0491Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19UB1202514000
37112.0216.0487Cắt u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19UB1215712000
37212.0229.0062Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19UB1221735000
37312.0230.0063Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19UB1231235000
37412.0232.0087Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âmN19UB124152000
37512.0234.0471Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.]N19UB1255273000
37612.0236.0481Nối mật-Hỗng tràng do ung thưN19UB1264399000
37712.0239.0486Cắt đuôi tuỵ và cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1274485000
37812.0240.0482Cắt bỏ khối u tá tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.]N19UB12810817000
37912.0241.0486Cắt thân và đuôi tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1294485000
38012.0242.0484Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]N19UB1304472000
38112.0243.0425Cắt u bàng quang đường trênN19UB1315434000
38212.0252.0434Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­N19UB1324151000
38312.0253.0434Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bênN19UB1334151000
38412.0254.0592Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thưN19UB1343726000
38512.0255.0598Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khungN19UB1356111000
38612.0256.0582Cắt u thận lànhN19UB1362851000
38712.0257.0416Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệuN19UB1374232000
38812.0258.0487Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.]N19UB1385712000
38912.0259.0416Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thốngN19UB1394232000
39012.0260.0416Cắt toàn bộ thận và niệu quảnN19UB1404232000
39112.0261.1191Cắt u sùi đầu miệng sáoN19UB1411206000
39212.0263.1190Cắt nang thừng tinh một bênN19UB1421784000
39312.0264.1189Cắt nang thừng tinh hai bênN19UB1432754000
39412.0265.0583Cắt u lành dương vậtN19UB1441965000
39512.0266.0434Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạchN19UB1454151000
39612.0267.0653Cắt u vú lành tínhN19UB1462862000
39712.0268.0591Mổ bóc nhân xơ vúN19UB147984000
39812.0269.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúN19UB1482862000
39912.0270.0599Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchN19UB1494803000
40012.0271.0599Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bênN19UB1504803000
40112.0272.0599Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vúN19UB1514803000
40212.0273.0599Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vúN19UB1524803000
40312.0274.0599Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngayN19UB1534803000
40412.0275.0573Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vúN19UB1543325000
40512.0276.0683Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vúN19UB1552944000
40612.0277.0714Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vúN19UB1562207000
40712.0278.0655Cắt polyp cổ tử cungN19UB1571935000
40812.0280.0683Cắt u nang buồng trứng xoắnN19UB1582944000
40912.0281.0683Cắt u nang buồng trứngN19UB1592944000
41012.0283.0683Cắt u nang buồng trứng và phần phụN19UB1602944000
41112.0284.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụN19UB1612944000
41212.0289.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cungN19UB1623668000
41312.0290.0596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)N19UB1635550000
41412.0291.0681Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngN19UB1643876000
41512.0292.0682Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênN19UB1656145000
41612.0293.0711Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cungN19UB1666191000
41712.0295.0598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungN19UB1676111000
41812.0297.0661Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứngN19UB1686130000
41912.0298.1184Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênN19UB1699029000
42012.0299.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiN19UB1702944000
42112.0300.0661Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộngN19UB1716130000
42212.0301.0703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứngN19UB1724083000
42312.0302.0590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoN19UB1732721000
42412.0303.0633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungN19UB1743406000
42512.0304.0592Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênN19UB1753726000
42612.0305.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnN19UB1762761000
42712.0306.0597Cắt u thành âm đạoN19UB1772048000
42812.0306.0597Cắt u thành âm đạo (PTT2 50%)N19UB177-21024000
42912.0307.0573Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thânN19UB1783325000
43012.0307.0573Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân (PT2 - 50%)N19UB178_21662500
43112.0309.0589Bóc nang tuyến BartholinN19UB1791274000
43212.0313.1190Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmN19UB1801784000
43312.0314.1189Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cmN19UB1812754000
43412.0315.1059Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khóN19UB1823093000
43512.0316.1059Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cmN19UB1833093000
43612.0317.1190Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmN19UB1841784000
43712.0318.1189Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cmN19UB1852754000
43812.0319.1190Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmN19UB1861784000
43912.0320.1190Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cmN19UB1871784000
44012.0320.1190Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (PT2 - 50)N19UB187_2892000
44112.0321.1190Cắt u bao gânN19UB1881784000
44212.0322.1191Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)N19UB1891206000
44312.0322.1191Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) (PT Thứ 2 50%)N19UB189-2603000
44412.0323.0653Phẫu thuật phì đại tuyến vú namN19UB1902862000
44516.0319.1058Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]N19UB1914128000
44610.0366.0581Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệtN19UB1924728000
Nội Soi
(01/2019) PT Nội soi
44727.0042.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápN19PTNS15772000
44827.0042.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS24166000
44927.0043.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS35772000
45027.0043.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS44166000
45127.0044.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS55772000
45227.0044.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS64166000
45327.0045.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS75772000
45427.0045.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS84166000
45527.0046.0358Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS95772000
45627.0046.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS104166000
45727.0048.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS115772000
45827.0048.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS124166000
45927.0049.0358Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS135772000
46027.0049.0357Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS144166000
46127.0050.0358Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS155772000
46227.0050.0357Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS164166000
46327.0051.0358Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]N19PTNS175772000
46427.0051.0357Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]N19PTNS184166000
46527.0052.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS195772000
46627.0052.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS204166000
46727.0053.0358Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS215772000
46827.0053.0357Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS224166000
46927.0054.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]N19PTNS237652000
47027.0054.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm]N19PTNS244166000
47127.0055.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]N19PTNS257652000
47227.0055.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]N19PTNS264166000
47327.0056.0358Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS275772000
47427.0056.0357Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS284166000
47527.0057.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS297652000
47627.0057.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS304166000
47727.0058.0364Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [có dùng dao siêu âm]N19PTNS317761000
47827.0058.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. [không dùng dao siêu âm]N19PTNS324166000
47927.0059.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]N19PTNS337652000
48027.0059.0357Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm]N19PTNS344166000
48127.0060.0365Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thưN19PTNS357652000
48227.0075.0125Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19PTNS365788000
48327.0076.0490Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS373680000
48427.0090.0125Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19PTNS385788000
48527.0091.0412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) [Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.]N19PTNS399982000
48627.0092.1196Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thấtN19PTNS402167000
48727.0093.1196Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoánN19PTNS412167000
48827.0094.0413Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.]N19PTNS428288000
48927.0094.0413Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.] [PT Thứ 2 - 80%]N19PTNS42-26630400
49027.0118.0443Cắt thực quản nội soi ngực và bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]N19PTNS435814000
49127.0119.0443Cắt thực quản nội soi ngực phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]N19PTNS445814000
49227.0124.0457Cắt u lành thực quản nội soi bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS454241000
49327.0133.0445Phẫu thuật Heller qua nội soi bụngN19PTNS465964000
49427.0134.0445Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụngN19PTNS475964000
49527.0136.0445Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soiN19PTNS485964000
49627.0137.0452Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS493241000
49727.0138.0447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]N19PTNS505964000
49827.0139.0447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]N19PTNS515964000
49927.0142.0451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyN19PTNS522896000
50027.0143.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS534241000
50127.0144.0451Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyN19PTNS542896000
50227.0145.0457Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS554241000
50327.0147.0502Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dàyN19PTNS562697000
50427.0152.0457Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS574241000
50527.0153.0457Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS584241000
50627.0154.0450Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS595090000
50727.0155.0450Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS605090000
50827.0156.0450Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS615090000
50927.0157.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS625090000
51027.0158.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS635090000
51127.0159.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS645090000
51227.0160.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS655090000
51327.0161.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS665090000
51427.0162.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS675090000
51527.0163.0450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS685090000
51627.0164.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS695090000
51727.0165.0450Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS705090000
51827.0166.1196Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngN19PTNS712167000
51927.0167.1196Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngN19PTNS722167000
52027.0168.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS734241000
52127.0169.0457Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS744241000
52227.0170.0464Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNS752664000
52327.0171.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS764241000
52427.0172.0464Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]N19PTNS772664000
52527.0173.1196Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonN19PTNS782167000
52627.0174.0457Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS794241000
52727.0176.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS804241000
52827.0177.0455Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtN19PTNS812498000
52927.0178.0455Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngN19PTNS822498000
53027.0179.0502Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra daN19PTNS832697000
53127.0180.0502Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra daN19PTNS842697000
53227.0184.0457Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS854241000
53327.0185.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS864241000
53427.0187.2039Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaN19PTNS872564000
53527.0188.2039Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngN19PTNS882564000
53627.0189.2039Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừaN19PTNS892564000
53727.0190.2039Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụngN19PTNS902564000
53827.0191.0451Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaN19PTNS912896000
53927.0192.0457Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS924241000
54027.0193.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS934241000
54127.0194.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS943316000
54227.0195.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS954241000
54327.0196.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS963316000
54427.0197.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS974241000
54527.0198.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS983316000
54627.0199.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS994241000
54727.0200.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1003316000
54827.0201.0457Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1014241000
54927.0202.0463Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1023316000
55027.0203.0457Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1034241000
55127.0204.0463Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1043316000
55227.0205.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1054241000
55327.205b.0463Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1063316000
55427.0206.0459Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngN19PTNS1072561000
55527.0207.0459Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngN19PTNS1082561000
55627.0208.0452Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1093241000
55727.208b.0459Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngN19PTNS1102561000
55827.0209.0452Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1113241000
55927.0210.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1124241000
56027.0211.0457Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1134241000
56127.0212.1196Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoN19PTNS1142167000
56227.0214.0457Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1154241000
56327.0215.0457Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1164241000
56427.0216.0463Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1173316000
56527.0217.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1184241000
56627.0218.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1193316000
56727.0219.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1204241000
56827.0220.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1213316000
56927.0221.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1224241000
57027.0222.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1233316000
57127.0223.0457Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1244241000
57227.0224.0463Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1253316000
57327.0225.0462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]N19PTNS1264276000
57427.0226.0462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]N19PTNS1274276000
57527.0227.0459Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngN19PTNS1282561000
57627.0228.0452Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1293241000
57727.0229.0459Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngN19PTNS1302561000
57827.0230.0452Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTNS1313241000
57927.0237.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1325648000
58027.0238.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1335648000
58127.0239.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1345648000
58227.0240.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1355648000
58327.0241.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1365648000
58427.0242.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1375648000
58527.0243.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1385648000
58627.0244.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1395648000
58727.0245.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1405648000
58827.0246.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1415648000
58927.0247.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1425648000
59027.0248.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1435648000
59127.0249.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1445648000
59227.0250.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1455648000
59327.0251.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1465648000
59427.0252.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1475648000
59527.0253.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1485648000
59627.0254.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1495648000
59727.0255.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1505648000
59827.0256.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1515648000
59927.0257.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1525648000
60027.0258.0467Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1535648000
60127.0259.0470Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1543316000
60227.0260.1196Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganN19PTNS1552167000
60327.0261.1196Phẫu thuật nội soi cắt nang ganN19PTNS1562167000
60427.0262.1210Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)N19PTNS1572448000
60527.0263.1196Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe ganN19PTNS1582167000
60627.0264.1196Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganN19PTNS1592167000
60727.0265.0473Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiN19PTNS1603093000
60827.0266.0476Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNS1613816000
60927.0267.0478Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]N19PTNS1623316000
61027.0268.0467Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1635648000
61127.0273.0473Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtN19PTNS1643093000
61227.0274.1196Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daN19PTNS1652167000
61327.0280.0470PTNS cắt nang đường mật [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]N19PTNS1663316000
61427.0282.0477Phẫu thuật nội soi cắt u OMCN19PTNS1674464000
61527.0298.0485Phẫu thuật nội soi cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1684390000
61627.0304.0490Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1693680000
61727.0305.0457Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]N19PTNS1704241000
61827.0306.0490Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]N19PTNS1713680000
61927.0307.1196Phẫu thuật nội soi khâu mạc treoN19PTNS1722167000
62027.0316.1196Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhN19PTNS1732167000
62127.0327.0419Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạcN19PTNS1744316000
62227.0328.1196Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhN19PTNS1752167000
62327.0329.1197Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngN19PTNS1761456000
62427.0330.1196Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổN19PTNS1772167000
62527.0331.1196Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dưN19PTNS1782167000
62627.0332.1196Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuN19PTNS1792167000
62727.0333.1197Nội soi ổ bụng chẩn đoánN19PTNS1801456000
62827.0335.1197Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụngN19PTNS1811456000
62927.0336.1210Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mởN19PTNS1822448000
63027.0341.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thậnN19PTNS1834316000
63127.0345.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhN19PTNS1844316000
63227.0346.0419Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhN19PTNS1854316000
63327.0360.0419Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtN19PTNS1864316000
63427.0370.1210Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangN19PTNS1872448000
63527.0381.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phầnN19PTNS1885818000
63627.0382.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốcN19PTNS1895818000
63727.0383.0426Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quangN19PTNS1904565000
63827.0384.1197Nội soi cắt polyp cổ bàng quangN19PTNS1911456000
63927.0385.0426Nội soi bàng quang cắt uN19PTNS1924565000
64027.0386.0426Cắt u bàng quang tái phát qua nội soiN19PTNS1934565000
64127.0387.0427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụngN19PTNS1945818000
64227.0392.1197Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụngN19PTNS1951456000
64327.0395.0433Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệtN19PTNS1963950000
64427.0396.0433Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soiN19PTNS1973950000
64527.0397.0433Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạcN19PTNS1983950000
64627.0398.0423Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tínhN19PTNS1993044000
64727.0405.1197Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụngN19PTNS2001456000
64827.0409.1197Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạoN19PTNS2011456000
64927.0411.1209Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)N19PTNS2023718000
65027.0417.0697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoaN19PTNS2034963000
65127.0420.0701Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soiN19PTNS2046533000
65227.0421.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungN19PTNS2056116000
65327.0422.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypeN19PTNS2065558000
65427.0423.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơN19PTNS2075558000
65527.0426.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungN19PTNS2085914000
65627.0427.0689Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụN19PTNS2095071000
65727.0428.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụN19PTNS2105914000
65827.0433.0689Cắt u buồng trứng qua nội soiN19PTNS2115071000
65927.0434.0689Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngN19PTNS2125071000
66027.0436.0690Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soiN19PTNS2135914000
66127.0494.1209Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)N19PTNS2143718000
66227.0518.0428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quangN19PTNS2154565000
Phẫu Thuật Tạo Hình
(01/2019) PT Tạo Hình
66328.0009.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmN19PTTH1705000
66428.0010.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lênN19PTTH2705000
66528.0011.0583Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cmN19PTTH31965000
66628.0012.0582Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lênN19PTTH42851000
66728.0016.1136Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗN19PTTH54770000
66828.0033.0773Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtN19PTTH6926000
66928.0064.0562Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19PTTH73789000
67028.0095.0836Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)N19PTTH8724000
67128.0096.0834Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)N19PTTH91234000
67228.0110.0584Khâu vết thương vùng môiN19PTTH101242000
67328.0158.0909Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]N19PTTH111334000
67428.0158.0910Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]N19PTTH12834000
67528.0159.1044Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành taiN19PTTH13705000
67628.0160.0562Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]N19PTTH143789000
67728.0161.0576Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổN19PTTH152598000
67828.0217.1059Cắt u máu vùng đầu mặt cổN19PTTH163093000
67928.0241.1136Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạchN19PTTH174770000
68028.0253.0573Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đạiN19PTTH183325000
68128.0261.1136Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗN19PTTH194770000
68228.0262.1136Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôiN19PTTH204770000
68328.0264.0653Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúN19PTTH212862000
68428.0296.0651Phẫu thuật cắt bỏ âm vậtN19PTTH222619000
Tai Mũi Họng
(01/2019) PT Tai Mũi Họng
68515.0012.0983Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIIIN19PTT16065000
68615.0087.0968Phẫu thuật ung thư sàng hàm [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT26068000
68715.0088.0941Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàmN19PTT36788000
68815.0089.0968Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT46068000
68915.0091.0961Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học.]N19PTT59019000
69015.0092.0941Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoàiN19PTT66788000
69115.0149.0937Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [bằng dao điện]N19PTT71648000
69215.0149.2036Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT83771000
69315.0149.0870Phẫu thuật cắt Amidan gây mêN19PTT91085000
69415.0151.0937Phẫu thuật cắt u AmidanN19PTT101648000
69515.0151.2036Phẫu thuật cắt u Amidan [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT113771000
69615.0159.0965Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệtN19PTT123002000
69715.0166.0978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)N19PTT132955000
69815.0168.0966Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)N19PTT144159000
69915.0174.0120Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)N19PTT15719000
70015.0175.1000Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)N19PTT162012000
70115.0176.0965Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mêN19PTT173002000
70215.0177.0965Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mêN19PTT193002000
70315.0178.0965Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mêN19PTT213002000
70415.0179.0965Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mêN19PTT233002000
70515.0194.1001Phẫu thuật cắt u sàn miệngN19PTT251415000
70615.0195.1002Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc máN19PTT26954000
70715.0196.1048Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)N19PTT272133000
70815.0197.2036Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT283771000
70915.0253.0132Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] [gây tê]N19PTT292584000
71015.0253.0129Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] [gây mê]N19PTT303261000
71115.0257.1000Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoàiN19PTT312012000
71215.0258.1000Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trongN19PTT322012000
71315.0270.0982Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tínhN19PTT335937000
71415.0271.0938Phẫu thuật cắt hạ họng bán phầnN19PTT345030000
71515.0272.0938Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hìnhN19PTT355030000
71615.0273.0876Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần [Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.]N19PTT366819000
71715.0274.0938Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phầnN19PTT375030000
71815.0275.0938Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứngN19PTT385030000
71915.0276.0938Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh mônN19PTT395030000
72015.0277.0938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEPN19PTT405030000
72115.0279.0488Nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT413817000
72215.0280.0488Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.] [Phẫu thuật nạo vét hạch]N19PTT423817000
72315.0280.0488Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.] [Phẫu thuật nạo vét hạch] (PT2 50%)N19PTT42-11908500
72415.0281.0488Nạo vét hạch cổ chức năng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT443817000
72515.0282.0945Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT454623000
72615.0283.0945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT464623000
72701.0071.0120Mở khí quản cấp cứuN19HSCC47719000
72815.0284.0944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT474623000
72901.0071.0120Mở khí quản cấp cứu (PTT2-50%)N19HSCC47-2359500
73015.0285.0357Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phầnN19PTT484166000
73101.0073.0120Mở khí quản thường quyN19HSCC49719000
73201.0073.0120Mở khí quản thường quy (PT2 - 50%)N19HSCC49_2359500
73315.0286.0357Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phầnN19PTT494166000
73415.0287.0357Phẫu thuật cắt thuỳ giápN19PTT504166000
73515.0289.0940Phẫu thuật khối u khoảng bên họngN19PTT515659000
73615.0290.0955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xeN19PTT523002000
73715.0290.0955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe (PT2 - 50%)N19PTT52_21501000
73815.0299.0988Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổN19PTT532814000
73915.0300.0955Phẫu thuật sinh thiết hạch cổN19PTT543002000
74015.0331.1049Phẫu thuật cắt u da vùng mặtN19PTT552627000
74115.0382.0358Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âmN19PTT565772000
74215.0380.0945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure [Chưa bao gồm dao siêu âm.]N19PTT574623000
74315.0381.0356Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ LigasureN19PTT586560000
74415.0361.2036Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng [Đã bao gồm dao cắt.]N19PTT593771000
Vú - Phụ Khoa
(01/2019) Phụ Sản
74513.0055.0691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậuN19PS17923000
74613.0056.0682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậuN19PS26145000
74713.0057.0701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungN19PS36533000
74813.0058.0692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnN19PS48063000
74913.0059.0661Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnN19PS56130000
75013.0060.0703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứngN19PS64083000
75113.0061.0598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungN19PS76111000
75213.0062.0711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)N19PS86191000
75313.0063.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toànN19PS95914000
75413.0064.0690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phầnN19PS105914000
75513.0065.0687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungN19PS116116000
75613.0066.0658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soiN19PS125910000
75713.0067.0657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạoN19PS133736000
75813.0068.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànN19PS143876000
75913.0068.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [PT thứ 2 - 50%]N19PS14-11938000
76013.0069.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiN19PS153876000
76113.0070.0681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnN19PS163876000
76213.0071.0679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cungN19PS173355000
76313.0072.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụN19PS182944000
76413.0072.0683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [PT thứ 2 - 80%]N19PS18-22355200
76513.0076.0689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụN19PS195071000
76613.0077.0689Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cungN19PS205071000
76713.0080.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắnN19PS215071000
76813.0081.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cungN19PS225071000
76913.0083.0689Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụN19PS235071000
77013.0085.0687Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cungN19PS246116000
77113.0086.0680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungN19PS253507000
77213.0113.0633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungN19PS263406000
77313.0114.0590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoN19PS272721000
77413.0115.0650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụngN19PS282677000
77513.0117.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngN19PS294109000
77613.0118.0595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạoN19PS304109000
77713.0119.0596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soiN19PS315550000
77813.0120.0616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dụcN19PS324113000
77913.0121.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạcN19PS335558000
78013.0122.0688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cungN19PS345558000
78113.0123.0654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)N19PS353668000
78213.0127.0637Nội soi buồng tử cung chẩn đoánN19PS362828000
78313.0128.0636Nội soi buồng tử cung can thiệpN19PS374394000
78413.0129.0636Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cungN19PS384394000
78513.0130.0636Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungN19PS394394000
78613.0140.0627Khoét chóp cổ tử cungN19PS402747000
78713.0141.0627Cắt cụt cổ tử cungN19PS412747000
78813.0143.0655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungN19PS421935000
78913.0144.0721Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoN19PS43388000
79013.0147.0597Cắt u thành âm đạoN19PS442048000
79113.0151.0601Chích áp xe tuyến BartholinN19PS45831000
79213.0152.0589Bóc nang tuyến BartholinN19PS461274000
79313.0154.0712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoN19PS47382000
79413.0159.0609Dẫn lưu cùng đồ DouglasN19PS48835000
79513.0160.0606Chọc dò túi cùng DouglasN19PS49280000
79613.0162.0604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứngN19PS50880000
79713.0168.0599Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch náchN19PS534803000
79813.0169.0599Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchN19PS544803000
79913.0170.0653Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngayN19PS552862000
80013.0172.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúN19PS562862000
80113.0172.0653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [PT Thứ 2 - 50%]N19PS56-11431000
80213.0173.0714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vúN19PS572207000
80313.0173.0714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú (PT Thứ 2 - 50%)N19PS57-21103500
80413.0174.0653Cắt u vú lành tínhN19PS582862000
80513.0174.0653Cắt u vú lành tính (PT2 - 50%)N19PS58_21431000
80613.0175.0591Bóc nhân xơ vúN19PS59984000
80713.0176.0592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bênN19PS603726000
80813.0177.0593Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnN19PS612761000
THỦ THUẬT
(01/2019) Da liễu
105.0067.0173Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới daN19DL1262000
205.0067.0173Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da (TT2 - 80%)N19DL1_2209600
(01/2019) Gây mê
309.9000.1894Gây mê khácN19GM1699000
Hồi Sức - Cấp Cứu
(01/2019) Hồi sức cấp cứu
401.0098.0079Chọc hút dịch, khí trung thấtN19HSCC1143000
501.0128.0209Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]N19HSCC2559000
601.0132.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]N19HSCC3559000
701.0136.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [01 giờ]N19HSCC4-123292
801.0136.0209Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]N19HSCC4559000
901.0158.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.]N19HSCC5479000
1001.0163.0121Mở thông bàng quang trên xương muN19HSCC6373000
1101.0165.0158Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất.]N19HSCC7198000
1201.0202.0083Chọc dịch tuỷ sống [Chưa bao gồm kim chọc dò.]N19HSCC8107000
1301.0216.0103Đặt ống thông dạ dàyN19HSCC990100
1401.0217.0502Mở thông dạ dày bằng nội soiN19HSCC102697000
1501.0218.0159Rửa dạ dày cấp cứuN19HSCC11119000
1601.0220.0162Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)N19HSCC12831000
1701.0222.0211Thụt giữN19HSCC1382100
1801.0240.0077Chọc dò ổ bụng cấp cứuN19HSCC16137000
1901.0243.0095Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của siêu âm]N19HSCC17678000
2001.0243.0096Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính]N19HSCC181199000
2101.0244.0165Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm [Chưa bao gồm ống thông.]N19HSCC19597000
2201.0247.0118Hạ thân nhiệt chỉ huy [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19HSCC202212000
2301.0267.0203Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]N19HSCC21134000
2401.0267.0204Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19HSCC22179000
2501.0267.0205Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19HSCC23240000
2601.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)N19HSCC2415200
2701.0284.1269Định nhóm máu tại giườngN19HSCC2539100
2801.0286.1531Đo các chất khí trong máuN19HSCC26215000
2901.0287.1532Đo lactat trong máuN19HSCC2796900
3001.0002.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngN19HSCC2832800
3101.0303.0001Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhN19HSCC2943900
3201.0317.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC30653000
3301.0318.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC311126000
3401.0319.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âmN19HSCC321126000
3501.0032.0299Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuN19HSCC33459000
3601.0034.0299Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnN19HSCC34459000
3701.0357.0078Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứuN19HSCC35176000
3801.0040.0081Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmN19HSCC36247000
3901.0041.0081Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuN19HSCC37247000
4001.0042.0099Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daN19HSCC38653000
4101.0053.0075Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.]N19HSCC3932900
4201.0054.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)N19HSCC4011100
4301.0055.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)N19HSCC4111100
4401.0056.0300Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)N19HSCC42317000
4501.0065.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạN19HSCC43216000
4601.0066.1888Đặt ống nội khí quảnN19HSCC44568000
4701.0067.1888Đặt nội khí quản 2 nòngN19HSCC45568000
4801.0006.0215Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.]N19HSCC4621400
4901.0072.0120Mở khí quản qua màng nhẫn giápN19HSCC48719000
5001.0074.0120Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởN19HSCC50719000
5101.0076.0200Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.]N19HSCC5157600
5201.0077.1888Thay ống nội khí quảnN19HSCC52568000
5301.0007.0099Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngN19HSCC53653000
5401.0080.0206Thay canuyn mở khí quảnN19HSCC54247000
5501.0086.0898Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC5520400
5601.0087.0898Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC5620400
5701.0008.0100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngN19HSCC571126000
5801.0089.0206Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngN19HSCC58247000
5901.0091.0071Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápN19HSCC59216000
6001.0092.0001Siêu âm màng phổi cấp cứuN19HSCC6043900
6101.0093.0079Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterN19HSCC61143000
6201.0094.0111Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờN19HSCC62185000
6301.0095.0094Mở màng phổi cấp cứuN19HSCC63596000
6401.0096.0094Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaN19HSCC64596000
6509.0028.0099Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàiN19HSCC65653000
6609.0123.0898Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19HSCC6620400
6701.0009.0098Đặt catheter động mạchN19HSCC671367000
68Đặt catheter động mạch quayN19HSCC680
Kỹ thuật Phóng xạ
(01/2019) Kỹ thuật phóng xạ
6912.0165.0989Súc rửa vòm họng trong xạ trịN19PX127400
7012.0349.1179Xạ trị áp sát xuất liều cao [Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.] [Tại các vị trí khác]N19PX43321000
7112.0350.1179Xạ trị bằng nguồn áp sát [Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.] [liều cao tại các vị trí khác]N19PX53321000
7212.0350.1180Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]N19PX61392000
7312.0378.1164Đổ khuôn chì trong xạ trịN19PX71079000
7412.0379.0640Nong cổ tử cung trước xạ trongN19PX8281000
7512.0384.1167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trongN19PX11385000
7612.0350.1178Xạ trị bằng nguồn áp sát [tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)]N19PX135196000
7701.0223.0211Đặt ống thông hậu mônN19HSCC1482100
7802.0188.0210Đặt sonde bàng quangN19PX1590100
(01/2019) Làm khuôn
7912.0380.1166Làm mặt nạ cố định đầuN19PX91079000
(01/2019) Lập kế hoạch
8012.0344.1177Xạ trị bằng máy gia tốcN19PX2506000
8112.0345.1176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liềuN19PX31592000
8212.0383.1167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoàiN19PX10385000
Xạ trị áp sát
83Gây mê khácN19XTAS1699000
Nội Khoa
84Súc rửa buồng tiêm tĩnh mạch dưới da (Chưa bao gồm tiền kim và thuốc)N19SRBTTM0
(01/2019) TT Nội khoa
8502.0002.0071Bơm rửa khoang màng phổiN19NK1216000
8602.0005.0081Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK2247000
8702.0006.0088Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK3732000
8802.0008.0078Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK4176000
8902.0009.0077Chọc dò dịch màng phổiN19NK5137000
9002.0011.0079Chọc hút khí màng phổiN19NK6143000
9102.0012.0095Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK7678000
9202.0013.0096Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK81199000
9302.0017.1888Đặt nội khí quản 2 nòngN19NK9568000
9402.0025.0109Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]N19NK11196000
9502.0026.0111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcN19NK12185000
9602.0032.0898Khí dung thuốc giãn phế quản [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19NK1320400
9702.0045.0187Nội soi phế quản ống mềm [điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp]N19NK24885000
9802.0054.0118Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.]N19NK342212000
9902.0061.0164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xeN19NK35178000
10002.0063.0001Siêu âm màng phổi cấp cứuN19NK3643900
10102.0064.0175Sinh thiết màng phổi mùN19NK37431000
10202.0065.0169Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK381002000
10302.0066.0171Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK391900000
10402.0067.0206Thay canuyn mở khí quảnN19NK40247000
10502.0075.0081Chọc dò màng ngoài timN19NK41247000
10602.0150.0114Hút đờm hầu họngN19NK4211100
10702.0163.0203Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNN19NK43134000
10802.0177.0086Chọc hút nước tiểu trên xương muN19NK44110000
10902.0178.0022Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quảnN19NK45206000
11002.0188.0210Đặt sonde bàng quangN19NK4690100
11102.0190.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) [Chưa bao gồm Sonde JJ.]N19NK47917000
11202.0190.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) [Chưa bao gồm Sonde JJ.] [TT thứ 2 - 80%]N19NK47-2733600
11302.0211.0156Nong niệu đạo và đặt sonde đáiN19NK48241000
11402.0219.0150Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtN19NK55525000
11502.0227.0164Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daN19NK58178000
11602.0229.0152Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangN19NK59893000
11702.0230.0152Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangN19NK60893000
11802.0232.0158Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất.]N19NK61198000
11902.0233.0158Rửa bàng quang [Chưa bao gồm hóa chất.]N19NK62198000
12002.0236.0169Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK631002000
12102.0242.0077Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmN19NK64137000
12202.0243.0078Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm]N19NK65176000
12302.0243.0077Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịN19NK66137000
12402.0244.0103Đặt ống thông dạ dàyN19NK6790100
12502.0247.0211Đặt ống thông hậu mônN19NK6882100
12602.0252.0502Mở thông dạ dày bằng nội soiN19NK692697000
12702.0253.0135Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứuN19NK70244000
12802.0257.0139Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuN19NK73189000
12902.0313.0159Rửa dạ dày cấp cứuN19NK94119000
13002.0318.0166Siêu âm can thiệp - chọc hút nang ganN19NK96558000
13102.0319.0166Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏN19NK97558000
13202.0322.0078Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệmN19NK98176000
13302.0333.0078Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tụcN19NK99176000
13402.0334.0166Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụngN19NK100558000
13502.0338.0211Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngN19NK10282100
13602.0339.0211Thụt tháo phânN19NK10382100
13702.0342.0086Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏN19NK104110000
13802.0343.0087Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK105152000
13902.0344.0087Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK106152000
14002.0347.0087Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK107152000
14102.0363.0086Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmN19NK108110000
14202.0364.0087Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK109152000
14302.0375.0168Sinh thiết tuyến nứớc bọtN19NK112126000
14402.0376.0168Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK113126000
14502.0432.0078Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK114176000
14602.0433.0088Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK115732000
14702.0434.0171Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhN19NK1161900000
14802.0435.0169Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmN19NK1171002000
14902.0484.0104Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê [Chưa bao gồm Sonde JJ.]N19NK118917000
15002.0492.0147Nội soi bàng quang có gây mêN19NK120849000
Nội Soi
(01/2019) Thủ thuật nội soi
15102.0038.0125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19NK175788000
15202.0039.0124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất [Đã bao gồm thuốc gây mê]N19NK185010000
15302.0212.0150Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)N19NK49525000
15402.0215.0149Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểmN19NK51649000
15502.0216.0152Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangN19NK52893000
15602.0218.0152Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcN19NK54893000
15702.0221.0150Nội soi bàng quangN19NK56525000
15802.0222.0152Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiN19NK57893000
15902.0288.0142Nội soi ổ bụngN19NK80825000
16002.0289.0143Nội soi ổ bụng có sinh thiếtN19NK81982000
16102.0485.0147Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)N19NK119849000
Phụ Khoa
(01/2019) Phụ khoa
16213.0163.0602Chích áp xe vúN19PS51219000
Tai Mũi Họng
(01/2019) Thủ thuật Tai Mũi Họng
16315.0135.0168Sinh thiết hốc mũiN19TTMH1126000
16415.0147.1006Hút rửa mũi, xoang sau mổN19TTMH5140000
16515.0207.0995Chích áp xe quanh Amidan [gây mê]N19TTMH6729000
16615.0207.0878Chích áp xe quanh Amidan [gây tê]N19TTMH7263000
16715.0208.0916Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VAN19TTMH8116000
16815.0211.0168Sinh thiết u họng miệngN19TTMH9126000
16915.0219.1888Đặt nội khí quảnN19TTMH12568000
17015.0220.0206Thay canuynN19TTMH13247000
17115.0220.0206Thay canuyn [TT thứ 2 - 80%]N19TTMH13-1197600
17215.0222.0898Khí dung mũi họng [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19TTMH1420400
17315.0225.0933Nội soi hoạt nghiệm thanh quản [Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.]N19TTMH15104000
17415.0301.0216Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]N19TTMH53178000
17515.0301.0217Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]N19TTMH54237000
17615.0301.0218Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]N19TTMH55257000
17715.0301.0219Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]N19TTMH56305000
17815.0302.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.]N19TTMH5732900
17915.0303.0202Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]N19TTMH58112000
18015.0303.0204Thay băng vết mổ [ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19TTMH59179000
18115.0303.0205Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19TTMH60240000
18215.0303.0200Thay băng vết mổ [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.]N19TTMH6157600
18315.0303.2047Thay băng vết mổ [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.]N19TTMH6282400
18415.0304.0505Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổN19TTMH63186000
18515.0367.0924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trênN19TTMH642191000
Thủ thuật giải phẫu bệnh lý
(01/2019) Thủ Thuật GPB
18622.0131.0179Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) [Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.]N19TTGPB11372000
18725.0007.1758Chọc hút kim nhỏ tuyến giápN19TTGPB2258000
18825.0013.1758Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới daN19TTGPB3258000
18925.0014.1758Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọtN19TTGPB4258000
19025.0015.1758Chọc hút kim nhỏ các hạchN19TTGPB5258000
19125.0019.1758Chọc hút kim nhỏ mô mềmN19TTGPB6258000
19207.0244.0089Chọc hút tế bào tuyến giápN19PTNT57110000
Ung Bướu
(01/2019) Ung Bướu
19312.0058.1093Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtN19TUB1844000
19412.0164.0898Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm [Chưa bao gồm thuốc khí dung.]N19TUB220400
19512.0229.0062Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19TUB31735000
19612.0232.0087Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âmN19TUB4152000
19712.0366.1165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máyN19TUB5405000
19812.0368.2040Truyền hoá chất tĩnh mạch [Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú]N19TUB7127000
19912.0369.1171Truyền hoá chất khoang màng bụng [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB8207000
20012.0370.1171Truyền hoá chất khoang màng phổi [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB9207000
20112.0371.1172Truyền hóa chất nội tủy [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB10395000
20212.0372.0109Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi [Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.]N19TUB11196000
20322.0499.0163Rút máu để điều trịN19XNTM11236000
20412.0373.1171Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB12207000
20512.0377.1192Điều trị đích trong ung thưN19TUB13874000
20612.0443.1161Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang [Chưa bao gồm hoá chất.]N19TUB14385000
20710.9003.0200Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm]N19TUB1557600
20810.9003.0201Thay băng [vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm]N19TUB1682400
20910.9003.0202Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]N19TUB17112000
21007.0225.0203Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]N19TUB18134000
21110.9003.0204Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]N19TUB19179000
21210.9003.0205Thay băng [vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng]N19TUB20240000
21318.0601.0063Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA241235000
21418.0601.0063Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.] [TT Thứ 2 - 80%]N19SA24-1988000
21518.0602.0063Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA251235000
21618.0614.0063Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm [Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.]N19SA361235000