Chuyên mục: Danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh

PHẪU THUẬT ĐẦU – MẶT – CỔ

STT TÊN KĨ THUẬT VIII. PHẪU THUẬT ĐẦU – MẶT – CỔ 472 Cắt  u vùng hàm mặt đơn giản 473 Cắt  ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 474 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ                                                                   …

PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

STT TÊN KĨ THUẬT VII. PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH 426 Bơm xi măng vào xương điều trị u xương 427 Cắt bỏ dây chằng vàng 428 Cắt chi và vét hạch do ung thư 429 Cắt cụt cảng chân do ung thư 430 Cắt cụt cánh tay do ung thư 431 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 432 Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan 433 Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm 434 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 435 Cắt u bao gân 436 Cắt u lành …

PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU – SINH DỤC

STT TÊN KĨ THUẬT VI. PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU – SINH DỤC 367 Cắm niệu quản bàng quang 368 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 369 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 370 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 371 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 372 Cắt bỏ tinh hoàn 373 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang 374 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 375 Cắt cổ bàng quang 376 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh …

PHẪU THUẬT TIÊU HÓA – BỤNG

STT TÊN KĨ THUẬT I. PHẪU THUẬT TIÊU HÓA – BỤNG 248 Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng 249 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành   250   Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 251 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột   252 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày  (Phẫu thuật Lewis–Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) 253 Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng 254 Cắt cơ tròn trong 255 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn   256   Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay …

PHẪU THUẬT TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

STT TÊN KĨ HUẬT I. PHẪU THUẬT TIM MẠCH – LỒNG NGỰC 199 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi 200 Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi 201 Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. 202 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi 203 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình 204 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 205 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 206 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi 207 Cắt một phổi do ung thư 208 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư 209 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư 210 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) 211 Cắt phổi không điển hình …